Định mức AF.68310 — Vòm hầm — Vòm hầm Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18
Định mức AF.68310 quy định hao phí cho 1 tấn vòm hầm (Vòm hầm Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18): 2,48 ca máy hàn 23 kw.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.68310 cần: 248 ca máy hàn 23 kw.
Bảng hao phí định mức AF.68310
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn |
|---|---|---|
| Máy thi công | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 2,480 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
× 1 tấn
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AF.683
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.68310 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AF.68310 | Vòm hầm Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | mã đang xem |
| AF.68310 | Nền, tường hầm Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | -8,9% |
| AF.68320 | Nền, tường hầm Đường kính cốt thép (mm) > 18 | -10,1% |
| AF.68320 | Vòm hầm Đường kính cốt thép (mm) > 18 | -0,8% |
| AF.68310 | Toàn tiết diện Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | +10,1% |
| AF.68320 | Toàn tiết diện Đường kính cốt thép (mm) > 18 | +8,9% |
Cơ sở pháp lý
- Mã AF.68310 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AF.68310
Mã định mức AF.68310 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.68310 quy định hao phí cho 1 tấn vòm hầm (Vòm hầm Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18): 2,48 ca máy hàn 23 kw.
Định mức AF.68310 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.68310 được lập cho 1 tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.68310 cần: 248 ca máy hàn 23 kw.
Mã AF.68310 khác gì các mã cùng bảng AF.683?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Vòm hầm Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.68310 thấp hơn 8.9%, mã AF.68320 thấp hơn 10.1%, mã AF.68320 thấp hơn 0.8%.
Định mức AF.68310 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.68310 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
Định mức liên quan
Mã AF.68310 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AF.683 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AF
