Định mức AF.61912 — Cốt thép tháp đèn trên đảo — Đường kính cốt thép ≤ 10mm Chiều cao (m) > 25

Định mức AF.61912 quy định hao phí cho 1tấn cốt thép tháp đèn trên đảo (Đường kính cốt thép ≤ 10mm Chiều cao (m) > 25): 1.005 kg thép tròn, 16,07 kg dây thép, 23,84 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã AF.61912 cần: 100.500 kg thép tròn; 1.607 kg dây thép; 2.384 công nhân công nhóm 2; 44 ca máy cắt uốn 5 kw.

Thuộc nhóm công tác AF.61900 — Cốt Thép Tháp Đèn Trên Đảo.

Bảng hao phí định mức AF.61912

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Thép trònkg1.005
Dây thépkg16,07
Nhân công
Nhân công nhóm 2công23,84
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,440
Tời điện 2 tca0,192
Máy phát điện 37,5 kVAca0,440

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.619

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.61912 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.61912Đường kính cốt thép ≤ 10mm Chiều cao (m) > 25mã đang xem
AF.61911Đường kính cốt thép ≤ 10mm Chiều cao (m) ≤ 25 -9,0%
AF.61921Đường kính cốt thép ≤ 18mm Chiều cao (m) ≤ 25 -14,6%
AF.61922Đường kính cốt thép ≤ 18mm Chiều cao (m) > 25 -6,9%
AF.61931Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 25 -22,4%
AF.61932Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) > 25 -15,6%

Xem nguyên bảng AF.619 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã AF.61912 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.61912

Mã định mức AF.61912 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.61912 quy định hao phí cho 1tấn cốt thép tháp đèn trên đảo (Đường kính cốt thép ≤ 10mm Chiều cao (m) > 25): 1.005 kg thép tròn, 16,07 kg dây thép, 23,84 công nhân công nhóm 2.
Định mức AF.61912 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.61912 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã AF.61912 cần: 100.500 kg thép tròn; 1.607 kg dây thép; 2.384 công nhân công nhóm 2; 44 ca máy cắt uốn 5 kw.
Mã AF.61912 khác gì các mã cùng bảng AF.619?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính cốt thép ≤ 10mm Chiều cao (m) > 25"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.61911 thấp hơn 9%, mã AF.61921 thấp hơn 14.6%, mã AF.61922 thấp hơn 6.9%.
Định mức AF.61912 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.61912 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AF.61912 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AF.619 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AF — Cốt Thép Tháp Đèn Trên Đảo

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ