Định mức AF.61821 — Cốt thép cầu thang — Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 6

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1 tấn6 dòng hao phí

Định mức AF.61821 quy định hao phí cho 1 tấn cốt thép cầu thang (Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 6): 1.020 kg thép tròn, 9,28 kg dây thép, 4,617 kg que hàn.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.61821 cần: 102.000 kg thép tròn; 928 kg dây thép; 461,7 kg que hàn; 1.326 công nhân công nhóm 2.

Thuộc nhóm công tác AF.61800 — Cốt Thép Cầu Thang.

Bảng hao phí định mức AF.61821

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 tấn
Vật liệu
Thép trònkg1.020
Dây thépkg9,280
Que hànkg4,617
Nhân công
Nhân công nhóm 2công13,26
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,123
Máy cắt uốn 5 kWca0,320

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.618

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.61821 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.61821Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 6mã đang xem
AF.61811Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 6 +19,8%
AF.61812Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 28 +22,5%
AF.61813Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 100 +34,7%
AF.61814Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 200 +40,7%
AF.61822Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 28 +1,6%
AF.61823Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 100 +9,4%
AF.61824Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 200 +14,0%

Xem nguyên bảng AF.618 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AF.61821 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.61821

Mã định mức AF.61821 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.61821 quy định hao phí cho 1 tấn cốt thép cầu thang (Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 6): 1.020 kg thép tròn, 9,28 kg dây thép, 4,617 kg que hàn.
Định mức AF.61821 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.61821 được lập cho 1 tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.61821 cần: 102.000 kg thép tròn; 928 kg dây thép; 461,7 kg que hàn; 1.326 công nhân công nhóm 2.
Mã AF.61821 khác gì các mã cùng bảng AF.618?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 6"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.61811 cao hơn 19.8%, mã AF.61812 cao hơn 22.5%, mã AF.61813 cao hơn 34.7%.
Định mức AF.61821 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.61821 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ