AF.61911
Bảng định mức AF.619 — Cốt thép tháp đèn trên đảo
Bảng AF.619 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AF.619
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.61911Đường kính cốt thép ≤ 10mm Chiều cao (m) ≤ 25 | AF.61912Đường kính cốt thép ≤ 10mm Chiều cao (m) > 25 | AF.61921Đường kính cốt thép ≤ 18mm Chiều cao (m) ≤ 25 | AF.61922Đường kính cốt thép ≤ 18mm Chiều cao (m) > 25 | AF.61931Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 25 | AF.61932Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) > 25 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.005 | 1.020 | 1.020 | 1.020 | 1.020 |
| Dây thép | kg | 16,07 | 16,07 | 9,280 | 9,280 | 7,850 | 7,850 |
| Que hàn | kg | — | — | 4,640 | 4,640 | 5,300 | 5,300 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 21,67 | 23,84 | 18,34 | 20,17 | 16,23 | 17,85 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,440 | 0,440 | 0,350 | 0,350 | 0,180 | 0,180 |
| Tời điện 2 t | ca | 0,113 | 0,192 | 0,113 | 0,192 | 0,113 | 0,192 |
| Máy phát điện 37,5 kVA | ca | 0,440 | 0,440 | 1,240 | 1,240 | 1,400 | 1,400 |
| Máy hàn 23 kW | ca | — | — | 1,240 | 1,240 | 1,400 | 1,400 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AF.619
AF.61912
Cốt thép tháp đèn trên đảo
AF.61921
Cốt thép tháp đèn trên đảo
AF.61922
Cốt thép tháp đèn trên đảo
AF.61931
Cốt thép tháp đèn trên đảo
AF.61932
Cốt thép tháp đèn trên đảo
Cơ sở pháp lý
- Bảng AF.619 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
