Bảng định mức AF.619 — Cốt thép tháp đèn trên đảo

Bảng AF.619 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.619

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.61911Đường kính cốt thép ≤ 10mm Chiều cao (m) ≤ 25AF.61912Đường kính cốt thép ≤ 10mm Chiều cao (m) > 25AF.61921Đường kính cốt thép ≤ 18mm Chiều cao (m) ≤ 25AF.61922Đường kính cốt thép ≤ 18mm Chiều cao (m) > 25AF.61931Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 25AF.61932Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) > 25
Vật liệu
Thép trònkg1.0051.0051.0201.0201.0201.020
Dây thépkg16,0716,079,2809,2807,8507,850
Que hànkg——4,6404,6405,3005,300
Nhân công
Nhân công nhóm 2công21,6723,8418,3420,1716,2317,85
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4400,4400,3500,3500,1800,180
Tời điện 2 tca0,1130,1920,1130,1920,1130,192
Máy phát điện 37,5 kVAca0,4400,4401,2401,2401,4001,400
Máy hàn 23 kWca——1,2401,2401,4001,400

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.619

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.619 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ