Định mức AF.61932 — Cốt thép tháp đèn trên đảo — Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) > 25

Định mức AF.61932 quy định hao phí cho 1tấn cốt thép tháp đèn trên đảo (Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) > 25): 1.020 kg thép tròn, 7,85 kg dây thép, 5,3 kg que hàn.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã AF.61932 cần: 102.000 kg thép tròn; 785 kg dây thép; 530 kg que hàn; 1.785 công nhân công nhóm 2.

Thuộc nhóm công tác AF.61900 — Cốt Thép Tháp Đèn Trên Đảo.

Bảng hao phí định mức AF.61932

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Thép trònkg1.020
Dây thépkg7,850
Que hànkg5,300
Nhân công
Nhân công nhóm 2công17,85
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,400
Máy cắt uốn 5 kWca0,180
Tời điện 2 tca0,192
Máy phát điện 37,5 kVAca1,400

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.619

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.61932 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.61932Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) > 25mã đang xem
AF.61911Đường kính cốt thép ≤ 10mm Chiều cao (m) ≤ 25 +7,8%
AF.61912Đường kính cốt thép ≤ 10mm Chiều cao (m) > 25 +18,5%
AF.61921Đường kính cốt thép ≤ 18mm Chiều cao (m) ≤ 25 +1,2%
AF.61922Đường kính cốt thép ≤ 18mm Chiều cao (m) > 25 +10,3%
AF.61931Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 25 -8,1%

Xem nguyên bảng AF.619 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã AF.61932 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.61932

Mã định mức AF.61932 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.61932 quy định hao phí cho 1tấn cốt thép tháp đèn trên đảo (Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) > 25): 1.020 kg thép tròn, 7,85 kg dây thép, 5,3 kg que hàn.
Định mức AF.61932 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.61932 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã AF.61932 cần: 102.000 kg thép tròn; 785 kg dây thép; 530 kg que hàn; 1.785 công nhân công nhóm 2.
Mã AF.61932 khác gì các mã cùng bảng AF.619?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) > 25"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.61911 cao hơn 7.8%, mã AF.61912 cao hơn 18.5%, mã AF.61921 cao hơn 1.2%.
Định mức AF.61932 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.61932 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AF.61932 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AF.619 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AF — Cốt Thép Tháp Đèn Trên Đảo

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ