Định mức AF.61813 — Cốt thép cầu thang — Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 100

Định mức AF.61813 quy định hao phí cho 1 tấn cốt thép cầu thang (Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 100): 1.005 kg thép tròn, 16,07 kg dây thép, 19,34 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.61813 cần: 100.500 kg thép tròn; 1.607 kg dây thép; 1.934 công nhân công nhóm 2; 40 ca máy cắt uốn 5 kw.

Thuộc nhóm công tác AF.61800 — Cốt Thép Cầu Thang.

Bảng hao phí định mức AF.61813

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 tấn
Vật liệu
Thép trònkg1.005
Dây thépkg16,07
Nhân công
Nhân công nhóm 2công19,34
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,400
Vận thăng lồng 3 tca0,030
Cần trục tháp 25 tca0,030
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.618

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.61813 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.61813Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 100mã đang xem
AF.61811Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 6 -11,0%
AF.61812Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 28 -9,0%
AF.61814Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 200 +4,5%
AF.61821Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 6 -25,7%
AF.61822Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 28 -24,6%
AF.61823Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 100 -18,8%
AF.61824Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 200 -15,4%

Xem nguyên bảng AF.618 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã AF.61813 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.61813

Mã định mức AF.61813 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.61813 quy định hao phí cho 1 tấn cốt thép cầu thang (Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 100): 1.005 kg thép tròn, 16,07 kg dây thép, 19,34 công nhân công nhóm 2.
Định mức AF.61813 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.61813 được lập cho 1 tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.61813 cần: 100.500 kg thép tròn; 1.607 kg dây thép; 1.934 công nhân công nhóm 2; 40 ca máy cắt uốn 5 kw.
Mã AF.61813 khác gì các mã cùng bảng AF.618?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 100"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.61811 thấp hơn 11%, mã AF.61812 thấp hơn 9%, mã AF.61814 cao hơn 4.5%.
Định mức AF.61813 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.61813 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AF.61813 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AF.618 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AF — Cốt Thép Cầu Thang

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ