Định mức AF.61711 quy định hao phí cho 1tấn cốt thép mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh (Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10): 1.005 kg thép tròn, 16,07 kg dây thép, 13,9 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã AF.61711 cần: 100.500 kg thép tròn; 1.607 kg dây thép; 1.390 công nhân công nhóm 2; 40 ca máy cắt uốn 5kw.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tròn | kg | 1.005 |
| Dây thép | kg | 16,07 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 13,90 |
| Máy thi công | ||
| Máy cắt uốn 5kW | ca | 0,400 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.61711 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AF.61711 | Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10 | mã đang xem |
| AF.61711 | Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 28 | +0,2% |
| AF.61712 | Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 100 | +10,3% |
| AF.61713 | Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 200 | +15,2% |
| AF.61721 | Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 28 | -19,5% |
| AF.61722 | Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 100 | -12,3% |
| AF.61723 | Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 200 | +19,0% |
| AF.61712 | Đường kính cốt thép (mm) > 10 | -19,7% |