AF.61811
Bảng định mức AF.618 — Cốt thép cầu thang
Bảng AF.618 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AF.618
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.61811Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 6 | AF.61812Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 28 | AF.61813Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 100 | AF.61814Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 200 | AF.61821Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 6 | AF.61822Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 28 | AF.61823Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 100 | AF.61824Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.005 | 1.005 | 1.005 | 1.020 | 1.020 | 1.020 | 1.020 |
| Dây thép | kg | 16,07 | 16,07 | 16,07 | 16,07 | 9,280 | 9,280 | 9,280 | 9,280 |
| Que hàn | kg | — | — | — | — | 4,617 | 4,617 | 4,617 | 4,617 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 17,22 | 17,58 | 19,34 | 20,22 | 13,26 | 13,46 | 14,58 | 15,24 |
| Máy thi công | |||||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,400 | 0,400 | 0,400 | 0,320 | 0,320 | 0,320 | 0,320 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,015 | 0,030 | 0,036 | — | 0,015 | 0,030 | 0,036 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,015 | 0,030 | — | — | 0,015 | 0,030 | — |
| Máy khác | % | — | 2 | 2 | 2 | — | 2 | 2 | 2 |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,036 | — | — | — | 0,036 |
| Máy hàn 23 kW | ca | — | — | — | — | 1,123 | 1,123 | 1,123 | 1,123 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AF.618
AF.61812
Cốt thép cầu thang
AF.61813
Cốt thép cầu thang
AF.61814
Cốt thép cầu thang
AF.61821
Cốt thép cầu thang
AF.61822
Cốt thép cầu thang
AF.61823
Cốt thép cầu thang
AF.61824
Cốt thép cầu thang
Cơ sở pháp lý
- Bảng AF.618 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
