Định mức AF.61713 — Cốt thép sàn mái — Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 200

Định mức AF.61713 quy định hao phí cho 1 tấn cốt thép sàn mái (Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 200): 1.005 kg thép tròn, 16,07 kg dây thép, 15,99 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.61713 cần: 100.500 kg thép tròn; 1.607 kg dây thép; 1.599 công nhân công nhóm 2; 40 ca máy cắt uốn 5 kw.

Thuộc nhóm công tác AF.61700 — Cốt Thép Sàn Mái.

Bảng hao phí định mức AF.61713

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 tấn
Vật liệu
Thép trònkg1.005
Dây thépkg16,07
Nhân công
Nhân công nhóm 2công15,99
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,400
Vận thăng lồng 3 tca0,044
Cần trục tháp 40 tca0,044
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.617

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.61713 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.61713Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 200mã đang xem
AF.61711Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 28 -13,0%
AF.61712Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 100 -4,3%
AF.61721Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 28 -30,1%
AF.61722Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 100 -23,9%
AF.61723Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 200 +3,2%
AF.61711Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10 -13,2%
AF.61712Đường kính cốt thép (mm) > 10 -30,3%

Xem nguyên bảng AF.617 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã AF.61713 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.61713

Mã định mức AF.61713 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.61713 quy định hao phí cho 1 tấn cốt thép sàn mái (Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 200): 1.005 kg thép tròn, 16,07 kg dây thép, 15,99 công nhân công nhóm 2.
Định mức AF.61713 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.61713 được lập cho 1 tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.61713 cần: 100.500 kg thép tròn; 1.607 kg dây thép; 1.599 công nhân công nhóm 2; 40 ca máy cắt uốn 5 kw.
Mã AF.61713 khác gì các mã cùng bảng AF.617?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 200"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.61711 thấp hơn 13%, mã AF.61712 thấp hơn 4.3%, mã AF.61721 thấp hơn 30.1%.
Định mức AF.61713 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.61713 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AF.61713 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AF.617 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AF — Cốt Thép Sàn Mái

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ