Định mức AC.34514 — Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước — Đường kính cọc (mm) ≤ 1500

Phụ lục IILoại ACĐơn vị tính: 1m10 dòng hao phí

Định mức AC.34514 quy định hao phí cho 1m lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước (Đường kính cọc (mm) ≤ 1500): 4,79 kg thép hình, 1,59 kg que hàn, 5,17 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AC.34514 cần: 479 kg thép hình; 159 kg que hàn; 517 công nhân công nhóm 2; 6,5 ca cần cẩu 10 t.

Thuộc nhóm công tác AC.34510 — Dưới Nước.

Bảng hao phí định mức AC.34514

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m
Vật liệu
Thép hìnhkg4,790
Que hànkg1,590
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công5,17
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,065
Cẩu nổi 30 tca0,065
Máy hàn 23 kWca0,530
Búa rung 170kWca0,065
Sà lan 400 tca0,065
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AC.3451

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AC.34514 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AC.34514Đường kính cọc (mm) ≤ 1500mã đang xem
AC.34511Đường kính cọc (mm) ≤ 800 -38,5%
AC.34512Đường kính cọc (mm) ≤ 1000 -28,6%
AC.34513Đường kính cọc (mm) ≤ 1300 -15,0%
AC.34515Đường kính cọc (mm) ≤ 2000 +72,0%

Xem nguyên bảng AC.3451 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AC.34514 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AC.34514

Mã định mức AC.34514 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AC.34514 quy định hao phí cho 1m lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước (Đường kính cọc (mm) ≤ 1500): 4,79 kg thép hình, 1,59 kg que hàn, 5,17 công nhân công nhóm 2.
Định mức AC.34514 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AC.34514 được lập cho 1m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AC.34514 cần: 479 kg thép hình; 159 kg que hàn; 517 công nhân công nhóm 2; 6,5 ca cần cẩu 10 t.
Mã AC.34514 khác gì các mã cùng bảng AC.3451?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính cọc (mm) ≤ 1500"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AC.34511 thấp hơn 38.5%, mã AC.34512 thấp hơn 28.6%, mã AC.34513 thấp hơn 15%.
Định mức AC.34514 được quy định ở văn bản nào?
Mã AC.34514 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ