Bảng định mức AC.334 — Khoan vào đá duới nước

Bảng AC.334 gồm 12 mã hiệu ứng với 12 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AC.334

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AC.33411Đá cấp I Đường kính lỗ khoan (mm) 600AC.33412Đá cấp I Đường kính lỗ khoan (mm) 800AC.33413Đá cấp I Đường kính lỗ khoan (mm) 1000AC.33421Đá cấp II Đường kính lỗ khoan (mm) 600AC.33422Đá cấp II Đường kính lỗ khoan (mm) 800AC.33423Đá cấp II Đường kính lỗ khoan (mm) 1000AC.33431Đá cấp III Đường kính lỗ khoan (mm) 600AC.33432Đá cấp III Đường kính lỗ khoan (mm) 800AC.33433Đá cấp III Đường kính lỗ khoan (mm) 1000AC.33441Đá cấp IV Đường kính lỗ khoan (mm) 600AC.33442Đá cấp IV Đường kính lỗ khoan (mm) 800AC.33443Đá cấp IV Đường kính lỗ khoan (mm) 1000
Nhân công
Nhân công nhóm 2công10,3213,7217,159,8013,0316,299,3112,3815,478,8411,7514,69
Máy thi công
Máy khoan đập cáp 40kW (hoặc tương tự)ca1,4841,9742,4641,4281,8972,3661,3511,7922,2401,2811,7012,121
Cần cẩu 25 tca0,2310,3010,3710,2170,2870,3570,2030,2660,3290,1890,2450,301
Sà lan (đặt máy) 200 tca1,4841,9742,4641,4281,8972,3661,3511,7922,2401,2811,7012,121
Sà lan (chứa vật liệu) 200 tca1,4841,9742,4641,4281,8972,3661,3511,7922,2401,2811,7012,121
Tàu kéo 75 cvca0,4410,5810,7210,4130,5460,6790,3920,5180,6440,3710,4900,609
Máy khác%555555555555

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AC.334

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AC.334 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ