Định mức AC.34521 — Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn — Đường kính cọc (mm) ≤ 800

Định mức AC.34521 quy định hao phí cho 1m lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn (Đường kính cọc (mm) ≤ 800): 1,2 kg thép hình, 1,2 kg que hàn, 2,43 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AC.34521 cần: 120 kg thép hình; 120 kg que hàn; 243 công nhân công nhóm 2; 4,8 ca cần cẩu 25 t.

Thuộc nhóm công tác AC.34520 — Trên Cạn.

Bảng hao phí định mức AC.34521

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m
Vật liệu
Thép hìnhkg1,200
Que hànkg1,200
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công2,43
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,048
Máy hàn 23 kWca0,400
Búa rung 170 kWca0,048
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AC.3452

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AC.34521 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AC.34521Đường kính cọc (mm) ≤ 800mã đang xem
AC.34522Đường kính cọc (mm) ≤ 1000 +16,5%
AC.34523Đường kính cọc (mm) ≤ 1300 +38,7%
AC.34524Đường kính cọc (mm) ≤ 1500 +63,4%
AC.34525Đường kính cọc (mm) ≤ 2000 +178,8%

Xem nguyên bảng AC.3452 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã AC.34521 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AC.34521

Mã định mức AC.34521 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AC.34521 quy định hao phí cho 1m lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn (Đường kính cọc (mm) ≤ 800): 1,2 kg thép hình, 1,2 kg que hàn, 2,43 công nhân công nhóm 2.
Định mức AC.34521 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AC.34521 được lập cho 1m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AC.34521 cần: 120 kg thép hình; 120 kg que hàn; 243 công nhân công nhóm 2; 4,8 ca cần cẩu 25 t.
Mã AC.34521 khác gì các mã cùng bảng AC.3452?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính cọc (mm) ≤ 800"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AC.34522 cao hơn 16.5%, mã AC.34523 cao hơn 38.7%, mã AC.34524 cao hơn 63.4%.
Định mức AC.34521 được quy định ở văn bản nào?
Mã AC.34521 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AC.34521 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AC.3452 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AC — Trên Cạn

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ