1413 | Tạm ứng chi thường xuyên theo hình thức ghi thu, ghi chi | 19/2020/TT-BTC | 14/05/2020 | Không thời hạn | 1410 |
1414 | Tạm ứng chi thường xuyên từ vốn vay ngoài nước theo hình thức ghi thu, ghi chi | | — | Không thời hạn | 1410 |
1415 | Tạm ứng chi thường xuyên từ vốn viện trợ theo hình thức ghi thu, ghi chi | | — | Không thời hạn | 1410 |
1416 | Tạm ứng chi đầu tư XDCB từ vốn vay ngoài nước theo hình thức ghi thu, ghi chi | | — | Không thời hạn | 1410 |
1417 | Tạm ứng chi đầu tư XDCB từ vốn viện trợ theo hình thức ghi thu, ghi chi | | — | Không thời hạn | 1410 |
1418 | Tạm ứng chi đầu tư xây dựng cơ bản theo hình thức ghi thu, ghi chi | 19/2020/TT-BTC | 14/05/2020 | Không thời hạn | 1410 |
1419 | Tạm ứng chi ngân sách khác theo hình thức ghi thu, ghi chi | | — | Không thời hạn | 1410 |
1420 | Tạm ứng chi từ cấp ngân sách theo hình thức ghi thu, ghi chi | | 21/07/2019 | Không thời hạn | 1400 |
1425 | Tạm ứng chi thường xuyên của cấp NS từ vốn viện trợ ngoài nước theo hình thức ghi thu, ghi chi | 19/2020/TT-BTC | 14/05/2020 | Không thời hạn | 1420 |
1426 | Tạm ứng chi đầu tư XDCB của cấp NS từ vốn vay ngoài nước theo hình thức ghi thu, ghi chi | | 21/07/2019 | Không thời hạn | 1420 |
1427 | Tạm ứng chi đầu tư XDCB của cấp NS từ vốn viện trợ theo hình thức ghi thu, ghi chi | | 21/07/2019 | Không thời hạn | 1420 |
1460 | Tạm ứng chi ngân sách theo hình thức ghi thu, ghi chi trung gian | | — | Không thời hạn | 1400 |
1461 | Tạm ứng chi thường xuyên của cấp NS từ vốn viện trợ nước ngoài theo hình thức ghi thu, ghi chi | | 30/12/2019 | Không thời hạn | 1460 |
1462 | Tạm ứng chi đầu tư XDCB của cấp NS từ vốn vay ngoài nước theo hình thức ghi thu, ghi chi | | 30/12/2019 | Không thời hạn | 1460 |
1463 | Tạm ứng chi đầu tư XDCB của cấp NS từ vốn viện trợ theo hình thức ghi thu, ghi chi | | 30/12/2019 | Không thời hạn | 1460 |
1464 | Tạm ứng chi thường xuyên từ vốn vay ngoài nước theo hình thức ghi thu, ghi chi trung gian | | — | Không thời hạn | 1460 |
1465 | Tạm ứng chi thường xuyên từ vốn viện trợ theo hình thức ghi thu, ghi chi trung gian | | — | Không thời hạn | 1460 |
1466 | Tạm ứng chi đầu tư XDCB từ vốn vay ngoài nước theo hình thức ghi thu, ghi chi trung gian | | — | Không thời hạn | 1460 |
1467 | Tạm ứng chi đầu tư XDCB từ vốn viện trợ theo hình thức ghi thu, ghi chi trung gian | | — | Không thời hạn | 1460 |
1468 | Tạm ứng chi đầu tư XDCB theo hình thức ghi thu, ghi chi trung gian | Công văn số 3545/KBNN-KTNN | 30/06/2020 | Không thời hạn | 1460 |
1469 | Tạm ứng chi ngân sách khác theo hình thức ghi thu, ghi chi trung gian | | — | Không thời hạn | 1460 |
1470 | Tạm ứng kinh phí chi dự trữ quốc gia | | — | Không thời hạn | 1000 |
1471 | Tạm ứng kinh phí chi dự trữ quốc gia | | — | Không thời hạn | 1470 |
1473 | Tạm ứng kinh phí chi dự trữ quốc gia bằng dự toán | | — | Không thời hạn | 1471 |
1474 | Tạm ứng kinh phí chi dự trữ quốc gia bằng Lệnh chi tiền | | — | Không thời hạn | 1471 |
1476 | Tạm ứng chi đầu tư XDCB của cấp NS từ vốn vay ngoài nước theo hình thức ghi thu, ghi chi trung gian | Công văn số 3626/KBNN-KTNN ngày 22/7/2019 | 28/08/2019 | 30/12/2020 | 1460 |
1477 | Tạm ứng chi đầu tư XDCB của cấp NS từ vốn viện trợ theo hình thức ghi thu, ghi chi trung gian | Công văn số 3626/KBNN-KTNN ngày 22/7/2019 | 28/08/2019 | 30/12/2020 | 1460 |
1481 | Tạm ứng kinh phí chi dự trữ quốc gia trung gian | | — | Không thời hạn | 1470 |
1483 | Tạm ứng kinh phí chi dự trữ quốc gia bằng dự toán trung gian | | — | Không thời hạn | 1481 |
1484 | Tạm ứng kinh phí chi dự trữ quốc gia bằng Lệnh chi tiền trung gian | | — | Không thời hạn | 1481 |