Danh mục Tài khoản tự nhiên (Áp dụng cho TABMIS)

Hệ thống tài khoản tự nhiên áp dụng cho TABMIS — hệ thống thông tin quản lý ngân sách và kho bạc. Đây là một trong các phân đoạn của tổ hợp tài khoản kế toán nhà nước, dùng khi hạch toán tại Kho bạc Nhà nước chứ không phải hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp.

1.101 bản ghi1.096 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước

Bảng mã tài khoản tự nhiên (áp dụng cho tabmis)

TênMã chaCấp
1211 Tiền gửi có kỳ hạn bằng Đồng Việt Nam 12102
1212 Tiền gửi có kỳ hạn bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng Nhà nước 12113
1213 Tiền gửi có kỳ hạn bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT 12113
1214 Tiền gửi có kỳ hạn bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng TMCP Công thương 12113
1215 Tiền gửi có kỳ hạn bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển 12113
1216 Tiền gửi có kỳ hạn bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương 12113
1217 Tiền gửi có kỳ hạn bằng Đồng Việt Nam tại Ngân hàng nhà và ĐB SCL 12113
1219 Tiền gửi có kỳ hạn bằng Đồng Việt Nam tại ngân hàng khác 12113
1221 Tiền gửi có kỳ hạn bằng ngoại tệ 12102
1222 Tiền gửi có kỳ hạn bằng ngoại tệ tại Ngân hàng Nhà nước 12213
1223 Tiền gửi có kỳ hạn bằng ngoại tệ tại Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT 12213
1224 Tiền gửi có kỳ hạn bằng ngoại tệ tại Ngân hàng TMCP Công thương 12213
1225 Tiền gửi có kỳ hạn bằng ngoại tệ tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển 12213
1226 Tiền gửi có kỳ hạn bằng ngoại tệ tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương 12213
1227 Tiền gửi có kỳ hạn bằng ngoại tệ tại Ngân hàng nhà và ĐB SCL 12213
1229 Tiền gửi có kỳ hạn bằng ngoại tệ tại ngân hàng khác 12213
1231 Cho vay ngắn hạn 12102
1281 Cho vay ngắn hạn 12102
1290 Đầu tư tài chính ngắn hạn khác 12001
1291 Đầu tư tài chính ngắn hạn khác 12902
1300 Phải thu 1000N
1310 Tài sản thiếu và các khoản tổn thất chờ xử lý 13001
1311 Các khoản vốn bằng tiền thiếu chờ xử lý 13102
1319 Tài sản thiếu và các khoản tổn thất khác chờ xử lý 13102
1320 Phải thu về các khoản thanh toán bảo lãnh 13001
1321 Phải thu về các khoản thanh toán bảo lãnh 13202
1330 Các khoản phải thu từ hoạt động nghiệp vụ KBNN 13001
1331 Phải thu lãi cho vay 13302
1332 Phải thu phí thanh toán bằng ngoại tệ 13302
1333 Phải thu về thanh toán mua ngoại tệ 13302

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.101
Còn hiệu lực1.096
Đã hết hiệu lực5
Có ghi căn cứ pháp lý27

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ