Danh mục Tài khoản tự nhiên (Áp dụng cho TABMIS)
Hệ thống tài khoản tự nhiên áp dụng cho TABMIS — hệ thống thông tin quản lý ngân sách và kho bạc. Đây là một trong các phân đoạn của tổ hợp tài khoản kế toán nhà nước, dùng khi hạch toán tại Kho bạc Nhà nước chứ không phải hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp.
Bảng mã tài khoản tự nhiên (áp dụng cho tabmis)
| Mã | Tên | Mã cha | Loại | Cấp |
|---|---|---|---|---|
3981 | Ghi thu, ghi chi ngân sách | 3980 | L | 2 |
3982 | Ghi thu ghi chi các khoản vay nước ngoài | 3980 | L | 2 |
3983 | Ghi thu, ghi chi các khoản nhận viện trợ nước ngoài | 3980 | L | 2 |
3984 | Ghi thu, ghi chi đầu tư từ tài khoản tiền gửi | 3980 | L | 2 |
3986 | Ghi thu. ghi chi hoạt động đầu tư phát triển | 3980 | L | 2 |
3987 | Ghi thu, ghi chi các khoản vay nước ngoài | 3986 | L | 3 |
3988 | Ghi thu ghi chi các khoản nhận viện trợ nước ngoài | 3986 | L | 3 |
3989 | Ghi thu, ghi chi các khoản khác | 3980 | L | 2 |
3990 | Tài khoản phải trả khác | 3900 | L | 1 |
3991 | Phải trả về gốc, lãi từ nguồn vốn vay | 3990 | L | 2 |
3999 | Phải trả khác | 3990 | L | 2 |
5000 | NGUỒN VỐN - QUỸ | O | L | |
5300 | Nợ vay chờ xử lý | 5000 | O | N |
5310 | Nợ vay chờ xử lý | 5300 | O | 1 |
5311 | Nợ vay chờ xử lý | 5310 | O | 2 |
5400 | Chênh lệch giá - chênh lệch tỷ giá | 5000 | O | N |
5410 | Chênh lệch đánh giá lại tài sản | 5400 | O | 1 |
5411 | Chênh lệch đánh giá lại tài sản | 5410 | O | 2 |
5420 | Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 5400 | O | 1 |
5421 | Chênh lệch tỷ giá đánh giá lại khoản mục tiền tệ | 5420 | O | 2 |
5422 | Chênh lệch tỷ giá đánh giá lại khoản nợ bằng ngoại tệ | 5420 | O | 2 |
5423 | Chênh lệch tỷ giá thực tế | 5420 | O | 2 |
5430 | Chênh lệch do phát hành trái phiếu | 5400 | O | 1 |
5431 | Chênh lệch giá phát hành trái phiếu | 5430 | O | 2 |
5432 | Chênh lệch do hoán đổi trái phiếu | 5430 | L | 2 |
5440 | Chênh lệch giá khác | 5400 | O | 1 |
5441 | Chênh lệch giá khác | 5440 | O | 2 |
5500 | Cân đối thu chi | 5000 | O | N |
5510 | Cân đối thu chi | 5500 | O | 1 |
5511 | Cân đối thu chi | 5510 | O | 2 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.101 |
| Còn hiệu lực | 1.096 |
| Đã hết hiệu lực | 5 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 27 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Cơ quan thu — 13.692 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn — 8.206 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
