Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2729044 | Mã ngân sách Xã Hưng Nhượng | Xã Hưng Nhượng |
2729050 | Mã ngân sách Xã Bình Đại | Xã Bình Đại |
2729062 | Mã ngân sách Xã Phú Thuận | Xã Phú Thuận |
2729077 | Mã ngân sách Xã Lộc Thuận | Xã Lộc Thuận |
2729083 | Mã ngân sách Xã Châu Hưng | Xã Châu Hưng |
2729089 | Mã ngân sách Xã Thạnh Trị | Xã Thạnh Trị |
2729104 | Mã ngân sách Xã Thạnh Phước | Xã Thạnh Phước |
2729107 | Mã ngân sách Xã Thới Thuận | Xã Thới Thuận |
2729110 | Mã ngân sách Xã Ba Tri | Xã Ba Tri |
2729122 | Mã ngân sách Xã Mỹ Chánh Hòa | Xã Mỹ Chánh Hòa |
2729125 | Mã ngân sách Xã Bảo Thạnh | Xã Bảo Thạnh |
2729137 | Mã ngân sách Xã Tân Xuân | Xã Tân Xuân |
2729143 | Mã ngân sách Xã An Ngãi Trung | Xã An Ngãi Trung |
2729158 | Mã ngân sách Xã An Hiệp | Xã An Hiệp |
2729167 | Mã ngân sách Xã Tân Thủy | Xã Tân Thủy |
2729182 | Mã ngân sách Xã Thạnh Phú | Xã Thạnh Phú |
2729191 | Mã ngân sách Xã Quới Điền | Xã Quới Điền |
2729194 | Mã ngân sách Xã Đại Điền | Xã Đại Điền |
2729221 | Mã ngân sách Xã Thạnh Hải | Xã Thạnh Hải |
2729224 | Mã ngân sách Xã An Qui | Xã An Qui |
2729227 | Mã ngân sách Xã Thạnh Phong | Xã Thạnh Phong |
2729242 | Mã ngân sách Phường Trà Vinh | Phường Trà Vinh |
2729254 | Mã ngân sách Phường Nguyệt Hóa | Phường Nguyệt Hóa |
2729263 | Mã ngân sách Phường Long Đức | Phường Long Đức |
2729266 | Mã ngân sách Xã Càng Long | Xã Càng Long |
2729275 | Mã ngân sách Xã An Trường | Xã An Trường |
2729278 | Mã ngân sách Xã Tân An | Xã Tân An |
2729287 | Mã ngân sách Xã Bình Phú | Xã Bình Phú |
2729302 | Mã ngân sách Xã Nhị Long | Xã Nhị Long |
2729308 | Mã ngân sách Xã Cầu Kè | Xã Cầu Kè |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |