Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2728729 | Mã ngân sách Phường Sơn Qui | Phường Sơn Qui |
2728738 | Mã ngân sách Xã Tân Điền | Xã Tân Điền |
2728747 | Mã ngân sách Xã Gò Công Đông | Xã Gò Công Đông |
2728756 | Mã ngân sách Phường Phú Khương | Phường Phú Khương |
2728777 | Mã ngân sách Phường An Hội | Phường An Hội |
2728783 | Mã ngân sách Phường Sơn Đông | Phường Sơn Đông |
2728789 | Mã ngân sách Phường Bến Tre | Phường Bến Tre |
2728807 | Mã ngân sách Xã Giao Long | Xã Giao Long |
2728810 | Mã ngân sách Xã Phú Túc | Xã Phú Túc |
2728840 | Mã ngân sách Xã Tân Phú | Xã Tân Phú |
2728858 | Mã ngân sách Phường Phú Tân | Phường Phú Tân |
2728861 | Mã ngân sách Xã Tiên Thủy | Xã Tiên Thủy |
2728870 | Mã ngân sách Xã Chợ Lách | Xã Chợ Lách |
2728879 | Mã ngân sách Xã Phú Phụng | Xã Phú Phụng |
2728894 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Thành | Xã Vĩnh Thành |
2728901 | Mã ngân sách Xã Hưng Khánh Trung | Xã Hưng Khánh Trung |
2728903 | Mã ngân sách Xã Mỏ Cày | Xã Mỏ Cày |
2728915 | Mã ngân sách Xã Phước Mỹ Trung | Xã Phước Mỹ Trung |
2728921 | Mã ngân sách Xã Tân Thành Bình | Xã Tân Thành Bình |
2728945 | Mã ngân sách Xã Đồng Khởi | Xã Đồng Khởi |
2728948 | Mã ngân sách Xã Nhuận Phú Tân | Xã Nhuận Phú Tân |
2728957 | Mã ngân sách Xã An Định | Xã An Định |
2728969 | Mã ngân sách Xã Thành Thới | Xã Thành Thới |
2728981 | Mã ngân sách Xã Hương Mỹ | Xã Hương Mỹ |
2728984 | Mã ngân sách Xã Giồng Trôm | Xã Giồng Trôm |
2728987 | Mã ngân sách Xã Lương Hòa | Xã Lương Hòa |
2728993 | Mã ngân sách Xã Lương Phú | Xã Lương Phú |
2728996 | Mã ngân sách Xã Châu Hòa | Xã Châu Hòa |
2729020 | Mã ngân sách Xã Phước Long | Xã Phước Long |
2729029 | Mã ngân sách Xã Tân Hào | Xã Tân Hào |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |