Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2729317 | Mã ngân sách Xã An Phú Tân | Xã An Phú Tân |
2729329 | Mã ngân sách Xã Phong Thạnh | Xã Phong Thạnh |
2729335 | Mã ngân sách Xã Tam Ngãi | Xã Tam Ngãi |
2729341 | Mã ngân sách Xã Tiểu Cần | Xã Tiểu Cần |
2729362 | Mã ngân sách Xã Hùng Hòa | Xã Hùng Hòa |
2729365 | Mã ngân sách Xã Tập Ngãi | Xã Tập Ngãi |
2729371 | Mã ngân sách Xã Tân Hòa | Xã Tân Hòa |
2729374 | Mã ngân sách Xã Châu Thành | Xã Châu Thành |
2729386 | Mã ngân sách Xã Song Lộc | Xã Song Lộc |
2729398 | Mã ngân sách Phường Hòa Thuận | Phường Hòa Thuận |
2729407 | Mã ngân sách Xã Hưng Mỹ | Xã Hưng Mỹ |
2729410 | Mã ngân sách Xã Hòa Minh | Xã Hòa Minh |
2729413 | Mã ngân sách Xã Long Hòa | Xã Long Hòa |
2729416 | Mã ngân sách Xã Cầu Ngang | Xã Cầu Ngang |
2729419 | Mã ngân sách Xã Mỹ Long | Xã Mỹ Long |
2729431 | Mã ngân sách Xã Vinh Kim | Xã Vinh Kim |
2729446 | Mã ngân sách Xã Nhị Trường | Xã Nhị Trường |
2729455 | Mã ngân sách Xã Hiệp Mỹ | Xã Hiệp Mỹ |
2729461 | Mã ngân sách Xã Trà Cú | Xã Trà Cú |
2729467 | Mã ngân sách Xã Tập Sơn | Xã Tập Sơn |
2729476 | Mã ngân sách Xã Lưu Nghiệp Anh | Xã Lưu Nghiệp Anh |
2729489 | Mã ngân sách Xã Hàm Giang | Xã Hàm Giang |
2729491 | Mã ngân sách Xã Đại An | Xã Đại An |
2729497 | Mã ngân sách Xã Đôn Châu | Xã Đôn Châu |
2729506 | Mã ngân sách Xã Long Hiệp | Xã Long Hiệp |
2729512 | Mã ngân sách Phường Duyên Hải | Phường Duyên Hải |
2729513 | Mã ngân sách Xã Long Thành | Xã Long Thành |
2729516 | Mã ngân sách Phường Trường Long Hòa | Phường Trường Long Hòa |
2729518 | Mã ngân sách Xã Long Hữu | Xã Long Hữu |
2729530 | Mã ngân sách Xã Ngũ Lạc | Xã Ngũ Lạc |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |