Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2728456 | Mã ngân sách Xã Mỹ Thành | Xã Mỹ Thành |
2728468 | Mã ngân sách Xã Tân Phú | Xã Tân Phú |
2728471 | Mã ngân sách Xã Bình Phú | Xã Bình Phú |
2728477 | Mã ngân sách Phường Nhị Quý | Phường Nhị Quý |
2728501 | Mã ngân sách Xã Hiệp Đức | Xã Hiệp Đức |
2728504 | Mã ngân sách Xã Long Tiên | Xã Long Tiên |
2728516 | Mã ngân sách Xã Ngũ Hiệp | Xã Ngũ Hiệp |
2728519 | Mã ngân sách Xã Châu Thành | Xã Châu Thành |
2728525 | Mã ngân sách Xã Tân Hương | Xã Tân Hương |
2728537 | Mã ngân sách Xã Long Hưng | Xã Long Hưng |
2728543 | Mã ngân sách Xã Long Định | Xã Long Định |
2728564 | Mã ngân sách Xã Bình Trưng | Xã Bình Trưng |
2728576 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Kim | Xã Vĩnh Kim |
2728582 | Mã ngân sách Xã Kim Sơn | Xã Kim Sơn |
2728594 | Mã ngân sách Xã Chợ Gạo | Xã Chợ Gạo |
2728603 | Mã ngân sách Xã Mỹ Tịnh An | Xã Mỹ Tịnh An |
2728615 | Mã ngân sách Xã Lương Hòa Lạc | Xã Lương Hòa Lạc |
2728627 | Mã ngân sách Xã Tân Thuận Bình | Xã Tân Thuận Bình |
2728633 | Mã ngân sách Xã An Thạnh Thủy | Xã An Thạnh Thủy |
2728648 | Mã ngân sách Xã Bình Ninh | Xã Bình Ninh |
2728651 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Bình | Xã Vĩnh Bình |
2728660 | Mã ngân sách Xã Đồng Sơn | Xã Đồng Sơn |
2728663 | Mã ngân sách Xã Phú Thành | Xã Phú Thành |
2728678 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Hựu | Xã Vĩnh Hựu |
2728687 | Mã ngân sách Xã Long Bình | Xã Long Bình |
2728693 | Mã ngân sách Xã Tân Thới | Xã Tân Thới |
2728696 | Mã ngân sách Xã Tân Phú Đông | Xã Tân Phú Đông |
2728702 | Mã ngân sách Xã Tân Hòa | Xã Tân Hòa |
2728720 | Mã ngân sách Xã Gia Thuận | Xã Gia Thuận |
2728723 | Mã ngân sách Xã Tân Đông | Xã Tân Đông |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |