Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2728201 | Mã ngân sách Xã Phước Vĩnh Tây | Xã Phước Vĩnh Tây |
2728207 | Mã ngân sách Xã Tân Tập | Xã Tân Tập |
2728210 | Mã ngân sách Xã Tầm Vu | Xã Tầm Vu |
2728222 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Công | Xã Vĩnh Công |
2728225 | Mã ngân sách Xã Thuận Mỹ | Xã Thuận Mỹ |
2728243 | Mã ngân sách Xã An Lục Long | Xã An Lục Long |
2728249 | Mã ngân sách Phường Đạo Thạnh | Phường Đạo Thạnh |
2728261 | Mã ngân sách Phường Mỹ Tho | Phường Mỹ Tho |
2728270 | Mã ngân sách Phường Thới Sơn | Phường Thới Sơn |
2728273 | Mã ngân sách Phường Mỹ Phong | Phường Mỹ Phong |
2728285 | Mã ngân sách Phường Trung An | Phường Trung An |
2728297 | Mã ngân sách Phường Long Thuận | Phường Long Thuận |
2728306 | Mã ngân sách Phường Gò Công | Phường Gò Công |
2728315 | Mã ngân sách Phường Bình Xuân | Phường Bình Xuân |
2728321 | Mã ngân sách Xã Tân Phước 1 | Xã Tân Phước 1 |
2728327 | Mã ngân sách Xã Tân Phước 2 | Xã Tân Phước 2 |
2728336 | Mã ngân sách Xã Hưng Thạnh | Xã Hưng Thạnh |
2728345 | Mã ngân sách Xã Tân Phước 3 | Xã Tân Phước 3 |
2728360 | Mã ngân sách Xã Cái Bè | Xã Cái Bè |
2728366 | Mã ngân sách Xã Hậu Mỹ | Xã Hậu Mỹ |
2728378 | Mã ngân sách Xã Mỹ Thiện | Xã Mỹ Thiện |
2728393 | Mã ngân sách Xã Hội Cư | Xã Hội Cư |
2728405 | Mã ngân sách Xã Mỹ Đức Tây | Xã Mỹ Đức Tây |
2728414 | Mã ngân sách Xã Mỹ Lợi | Xã Mỹ Lợi |
2728426 | Mã ngân sách Xã Thanh Hưng | Xã Thanh Hưng |
2728429 | Mã ngân sách Xã An Hữu | Xã An Hữu |
2728435 | Mã ngân sách Phường Mỹ Phước Tây | Phường Mỹ Phước Tây |
2728436 | Mã ngân sách Phường Thanh Hòa | Phường Thanh Hòa |
2728439 | Mã ngân sách Phường Cai Lậy | Phường Cai Lậy |
2728444 | Mã ngân sách Xã Thạnh Phú | Xã Thạnh Phú |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |