Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2726311 | Mã ngân sách Xã Gia Kiệm | Xã Gia Kiệm |
2726326 | Mã ngân sách Xã Dầu Giây | Xã Dầu Giây |
2726332 | Mã ngân sách Xã Xuân Quế | Xã Xuân Quế |
2726341 | Mã ngân sách Xã Cẩm Mỹ | Xã Cẩm Mỹ |
2726347 | Mã ngân sách Xã Xuân Đường | Xã Xuân Đường |
2726359 | Mã ngân sách Xã Xuân Đông | Xã Xuân Đông |
2726362 | Mã ngân sách Xã Sông Ray | Xã Sông Ray |
2726368 | Mã ngân sách Xã Long Thành | Xã Long Thành |
2726374 | Mã ngân sách Phường Tam Phước | Phường Tam Phước |
2726377 | Mã ngân sách Phường Phước Tân | Phường Phước Tân |
2726380 | Mã ngân sách Phường Long Hưng | Phường Long Hưng |
2726383 | Mã ngân sách Xã An Phước | Xã An Phước |
2726389 | Mã ngân sách Xã Bình An | Xã Bình An |
2726413 | Mã ngân sách Xã Long Phước | Xã Long Phước |
2726422 | Mã ngân sách Xã Phước Thái | Xã Phước Thái |
2726425 | Mã ngân sách Xã Xuân Lộc | Xã Xuân Lộc |
2726428 | Mã ngân sách Xã Xuân Bắc | Xã Xuân Bắc |
2726434 | Mã ngân sách Xã Xuân Thành | Xã Xuân Thành |
2726446 | Mã ngân sách Xã Xuân Hòa | Xã Xuân Hòa |
2726458 | Mã ngân sách Xã Xuân Phú | Xã Xuân Phú |
2726461 | Mã ngân sách Xã Xuân Định | Xã Xuân Định |
2726485 | Mã ngân sách Xã Nhơn Trạch | Xã Nhơn Trạch |
2726491 | Mã ngân sách Xã Đại Phước | Xã Đại Phước |
2726503 | Mã ngân sách Xã Phước An | Xã Phước An |
2726506 | Mã ngân sách Phường Vũng Tàu | Phường Vũng Tàu |
2726526 | Mã ngân sách Phường Tam Thắng | Phường Tam Thắng |
2726536 | Mã ngân sách Phường Rạch Dừa | Phường Rạch Dừa |
2726542 | Mã ngân sách Phường Phước Thắng | Phường Phước Thắng |
2726545 | Mã ngân sách Xã Long Sơn | Xã Long Sơn |
2726560 | Mã ngân sách Phường Bà Rịa | Phường Bà Rịa |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |