Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2726566 | Mã ngân sách Phường Long Hương | Phường Long Hương |
2726572 | Mã ngân sách Phường Tam Long | Phường Tam Long |
2726575 | Mã ngân sách Xã Ngãi Giao | Xã Ngãi Giao |
2726584 | Mã ngân sách Xã Xuân Sơn | Xã Xuân Sơn |
2726590 | Mã ngân sách Xã Bình Giã | Xã Bình Giã |
2726596 | Mã ngân sách Xã Châu Đức | Xã Châu Đức |
2726608 | Mã ngân sách Xã Kim Long | Xã Kim Long |
2726617 | Mã ngân sách Xã Nghĩa Thành | Xã Nghĩa Thành |
2726620 | Mã ngân sách Xã Hồ Tràm | Xã Hồ Tràm |
2726632 | Mã ngân sách Xã Xuyên Mộc | Xã Xuyên Mộc |
2726638 | Mã ngân sách Xã Bàu Lâm | Xã Bàu Lâm |
2726641 | Mã ngân sách Xã Hòa Hội | Xã Hòa Hội |
2726647 | Mã ngân sách Xã Hòa Hiệp | Xã Hòa Hiệp |
2726656 | Mã ngân sách Xã Bình Châu | Xã Bình Châu |
2726659 | Mã ngân sách Xã Long Điền | Xã Long Điền |
2726662 | Mã ngân sách Xã Long Hải | Xã Long Hải |
2726680 | Mã ngân sách Xã Đất Đỏ | Xã Đất Đỏ |
2726686 | Mã ngân sách Xã Phước Hải | Xã Phước Hải |
2726704 | Mã ngân sách Phường Phú Mỹ | Phường Phú Mỹ |
2726710 | Mã ngân sách Phường Tân Hải | Phường Tân Hải |
2726713 | Mã ngân sách Phường Tân Phước | Phường Tân Phước |
2726725 | Mã ngân sách Phường Tân Thành | Phường Tân Thành |
2726728 | Mã ngân sách Xã Châu Pha | Xã Châu Pha |
2726732 | Mã ngân sách Đặc khu Côn Đảo | Đặc khu Côn Đảo |
2726737 | Mã ngân sách Phường Tân Định | Phường Tân Định |
2726740 | Mã ngân sách Phường Sài Gòn | Phường Sài Gòn |
2726743 | Mã ngân sách Phường Bến Thành | Phường Bến Thành |
2726758 | Mã ngân sách Phường Cầu Ông Lãnh | Phường Cầu Ông Lãnh |
2726767 | Mã ngân sách Phường An Phú Đông | Phường An Phú Đông |
2726773 | Mã ngân sách Phường Thới An | Phường Thới An |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |