Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2726005 | Mã ngân sách Phường Hố Nai | Phường Hố Nai |
2726017 | Mã ngân sách Phường Tam Hiệp | Phường Tam Hiệp |
2726020 | Mã ngân sách Phường Long Bình | Phường Long Bình |
2726041 | Mã ngân sách Phường Trấn Biên | Phường Trấn Biên |
2726068 | Mã ngân sách Phường Biên Hòa | Phường Biên Hòa |
2726080 | Mã ngân sách Phường Long Khánh | Phường Long Khánh |
2726089 | Mã ngân sách Phường Bình Lộc | Phường Bình Lộc |
2726098 | Mã ngân sách Phường Bảo Vinh | Phường Bảo Vinh |
2726104 | Mã ngân sách Phường Xuân Lập | Phường Xuân Lập |
2726113 | Mã ngân sách Phường Hàng Gòn | Phường Hàng Gòn |
2726116 | Mã ngân sách Xã Tân Phú | Xã Tân Phú |
2726119 | Mã ngân sách Xã Đak Lua | Xã Dak Lua |
2726122 | Mã ngân sách Xã Nam Cát Tiên | Xã Nam Cát Tiên |
2726134 | Mã ngân sách Xã Tà Lài | Xã Tà Lài |
2726158 | Mã ngân sách Xã Phú Lâm | Xã Phú Lâm |
2726170 | Mã ngân sách Xã Trị An | Xã Trị An |
2726173 | Mã ngân sách Xã Phú Lý | Xã Phú Lý |
2726179 | Mã ngân sách Xã Tân An | Xã Tân An |
2726188 | Mã ngân sách Phường Tân Triều | Phường Tân Triều |
2726206 | Mã ngân sách Xã Định Quán | Xã Định Quán |
2726209 | Mã ngân sách Xã Thanh Sơn | Xã Thanh Sơn |
2726215 | Mã ngân sách Xã Phú Vinh | Xã Phú Vinh |
2726221 | Mã ngân sách Xã Phú Hòa | Xã Phú Hòa |
2726227 | Mã ngân sách Xã La Ngà | Xã La Ngà |
2726248 | Mã ngân sách Xã Trảng Bom | Xã Trảng Bom |
2726254 | Mã ngân sách Xã Bàu Hàm | Xã Bàu Hàm |
2726278 | Mã ngân sách Xã Bình Minh | Xã Bình Minh |
2726281 | Mã ngân sách Xã Hưng Thịnh | Xã Hưng Thịnh |
2726296 | Mã ngân sách Xã An Viễn | Xã An Viễn |
2726299 | Mã ngân sách Xã Thống Nhất | Xã Thống Nhất |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |