Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2725114 | Mã ngân sách Xã Đạ Huoai 3 | Xã Đạ Huoai 3 |
2725126 | Mã ngân sách Xã Đạ Tẻh | Xã Đạ Tẻh |
2725135 | Mã ngân sách Xã Đạ Tẻh 3 | Xã Đạ Tẻh 3 |
2725138 | Mã ngân sách Xã Đạ Tẻh 2 | Xã Đạ Tẻh 2 |
2725159 | Mã ngân sách Xã Cát Tiên | Xã Cát Tiên |
2725162 | Mã ngân sách Xã Cát Tiên 3 | Xã Cát Tiên 3 |
2725180 | Mã ngân sách Xã Cát Tiên 2 | Xã Cát Tiên 2 |
2725195 | Mã ngân sách Phường Bình Phước | Phường Bình Phước |
2725210 | Mã ngân sách Phường Đồng Xoài | Phường Đồng Xoài |
2725217 | Mã ngân sách Phường Phước Long | Phường Phước Long |
2725220 | Mã ngân sách Phường Phước Bình | Phường Phước Bình |
2725222 | Mã ngân sách Xã Bù Gia Mập | Xã Bù Gia Mập |
2725225 | Mã ngân sách Xã Đăk Ơ | Xã Đak Ơ |
2725231 | Mã ngân sách Xã Đa Kia | Xã Đa Kia |
2725246 | Mã ngân sách Xã Bình Tân | Xã Bình Tân |
2725252 | Mã ngân sách Xã Phú Riềng | Xã Phú Riềng |
2725255 | Mã ngân sách Xã Long Hà | Xã Long Hà |
2725261 | Mã ngân sách Xã Phú Trung | Xã Phú Trung |
2725267 | Mã ngân sách Xã Phú Nghĩa | Xã Phú Nghĩa |
2725270 | Mã ngân sách Xã Lộc Ninh | Xã Lộc Ninh |
2725279 | Mã ngân sách Xã Lộc Tấn | Xã Lộc Tấn |
2725280 | Mã ngân sách Xã Lộc Thạnh | Xã Lộc Thạnh |
2725292 | Mã ngân sách Xã Lộc Quang | Xã Lộc Quang |
2725294 | Mã ngân sách Xã Lộc Thành | Xã Lộc Thành |
2725303 | Mã ngân sách Xã Lộc Hưng | Xã Lộc Hưng |
2725308 | Mã ngân sách Xã Thiện Hưng | Xã Thiện Hưng |
2725309 | Mã ngân sách Xã Hưng Phước | Xã Hưng Phước |
2725318 | Mã ngân sách Xã Tân Tiến | Xã Tân Tiến |
2725326 | Mã ngân sách Phường Bình Long | Phường Bình Long |
2725333 | Mã ngân sách Phường An Lộc | Phường An Lộc |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |