Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2724877 | Mã ngân sách Xã Đam Rông 2 | Xã Đam Rông 2 |
2724883 | Mã ngân sách Xã Nam Hà Lâm Hà | Xã Nam Hà Lâm Hà |
2724886 | Mã ngân sách Xã Đam Rông 1 | Xã Đam Rông 1 |
2724895 | Mã ngân sách Xã Phú Sơn Lâm Hà | Xã Phú Sơn Lâm Hà |
2724907 | Mã ngân sách Xã Phúc Thọ Lâm Hà | Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
2724916 | Mã ngân sách Xã Tân Hà Lâm Hà | Xã Tân Hà Lâm Hà |
2724931 | Mã ngân sách Xã Đơn Dương | Xã Đơn Dương |
2724934 | Mã ngân sách Xã D'Ran | Xã D’Ran |
2724943 | Mã ngân sách Xã Ka Đô | Xã Ka Đô |
2724955 | Mã ngân sách Xã Quảng Lập | Xã Quảng Lập |
2724958 | Mã ngân sách Xã Đức Trọng | Xã Đức Trọng |
2724967 | Mã ngân sách Xã Hiệp Thạnh | Xã Hiệp Thạnh |
2724976 | Mã ngân sách Xã Tân Hội | Xã Tân Hội |
2724985 | Mã ngân sách Xã Ninh Gia | Xã Ninh Gia |
2724988 | Mã ngân sách Xã Tà Năng | Xã Tà Năng |
2724991 | Mã ngân sách Xã Tà Hine | Xã Tà Hine |
2725000 | Mã ngân sách Xã Di Linh | Xã Di Linh |
2725007 | Mã ngân sách Xã Đinh Trang Thượng | Xã Đinh Trang Thượng |
2725015 | Mã ngân sách Xã Gia Hiệp | Xã Gia Hiệp |
2725018 | Mã ngân sách Xã Bảo Thuận | Xã Bảo Thuận |
2725036 | Mã ngân sách Xã Hòa Ninh | Xã Hòa Ninh |
2725042 | Mã ngân sách Xã Hòa Bắc | Xã Hòa Bắc |
2725051 | Mã ngân sách Xã Sơn Điền | Xã Sơn Điền |
2725054 | Mã ngân sách Xã Bảo Lâm 1 | Xã Bảo Lâm 1 |
2725057 | Mã ngân sách Xã Bảo Lâm 5 | Xã Bảo Lâm 5 |
2725063 | Mã ngân sách Xã Bảo Lâm 4 | Xã Bảo Lâm 4 |
2725084 | Mã ngân sách Xã Bảo Lâm 2 | Xã Bảo Lâm 2 |
2725093 | Mã ngân sách Xã Bảo Lâm 3 | Xã Bảo Lâm 3 |
2725099 | Mã ngân sách Xã Đạ Huoai | Xã Đạ Huoai |
2725105 | Mã ngân sách Xã Đạ Huoai 2 | Xã Đạ Huoai 2 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |