Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2725345 | Mã ngân sách Xã Tân Hưng | Xã Tân Hưng |
2725349 | Mã ngân sách Xã Minh Đức | Xã Minh Đức |
2725351 | Mã ngân sách Xã Tân Quan | Xã Tân Quan |
2725357 | Mã ngân sách Xã Tân Khai | Xã Tân Khai |
2725363 | Mã ngân sách Xã Đồng Phú | Xã Đồng Phú |
2725378 | Mã ngân sách Xã Tân Lợi | Xã Tân Lợi |
2725387 | Mã ngân sách Xã Thuận Lợi | Xã Thuận Lợi |
2725390 | Mã ngân sách Xã Đồng Tâm | Xã Đồng Tâm |
2725396 | Mã ngân sách Xã Bù Đăng | Xã Bù Đăng |
2725399 | Mã ngân sách Xã Đak Nhau | Xã Đak Nhau |
2725402 | Mã ngân sách Xã Thọ Sơn | Xã Thọ Sơn |
2725405 | Mã ngân sách Xã Bom Bo | Xã Bom Bo |
2725417 | Mã ngân sách Xã Nghĩa Trung | Xã Nghĩa Trung |
2725420 | Mã ngân sách Xã Phước Sơn | Xã Phước Sơn |
2725432 | Mã ngân sách Phường Chơn Thành | Phường Chơn Thành |
2725441 | Mã ngân sách Phường Minh Hưng | Phường Minh Hưng |
2725450 | Mã ngân sách Xã Nha Bích | Xã Nha Bích |
2725459 | Mã ngân sách Phường Tân Ninh | Phường Tân Ninh |
2725480 | Mã ngân sách Phường Bình Minh | Phường Bình Minh |
2725486 | Mã ngân sách Xã Tân Biên | Xã Tân Biên |
2725489 | Mã ngân sách Xã Tân Lập | Xã Tân Lập |
2725498 | Mã ngân sách Xã Thạnh Bình | Xã Thạnh Bình |
2725510 | Mã ngân sách Xã Trà Vong | Xã Trà Vong |
2725516 | Mã ngân sách Xã Tân Châu | Xã Tân Châu |
2725522 | Mã ngân sách Xã Tân Đông | Xã Tân Đông |
2725525 | Mã ngân sách Xã Tân Hội | Xã Tân Hội |
2725531 | Mã ngân sách Xã Tân Hòa | Xã Tân Hòa |
2725534 | Mã ngân sách Xã Tân Thành | Xã Tân Thành |
2725549 | Mã ngân sách Xã Tân Phú | Xã Tân Phú |
2725552 | Mã ngân sách Xã Dương Minh Châu | Xã Dương Minh Châu |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |