Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2722714 | Mã ngân sách Xã Khánh Sơn | Xã Khánh Sơn |
2722720 | Mã ngân sách Xã Tây Khánh Sơn | Xã Tây Khánh Sơn |
2722732 | Mã ngân sách Xã Đông Khánh Sơn | Xã Đông Khánh Sơn |
2722736 | Mã ngân sách Đặc khu Trường Sa | Đặc khu Trường Sa |
2722738 | Mã ngân sách Phường Đô Vinh | Phường Đô Vinh |
2722741 | Mã ngân sách Phường Bảo An | Phường Bảo An |
2722759 | Mã ngân sách Phường Phan Rang | Phường Phan Rang |
2722780 | Mã ngân sách Phường Đông Hải | Phường Đông Hải |
2722786 | Mã ngân sách Xã Bác Ái Tây | Xã Bác Ái Tây |
2722795 | Mã ngân sách Xã Bác Ái | Xã Bác Ái |
2722801 | Mã ngân sách Xã Bác Ái Đông | Xã Bác Ái Đông |
2722810 | Mã ngân sách Xã Ninh Sơn | Xã Ninh Sơn |
2722813 | Mã ngân sách Xã Lâm Sơn | Xã Lâm Sơn |
2722822 | Mã ngân sách Xã Mỹ Sơn | Xã Mỹ Sơn |
2722828 | Mã ngân sách Xã Anh Dũng | Xã Anh Dũng |
2722834 | Mã ngân sách Phường Ninh Chử | Phường Ninh Chử |
2722840 | Mã ngân sách Xã Công Hải | Xã Công Hải |
2722846 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Hải | Xã Vĩnh Hải |
2722849 | Mã ngân sách Xã Thuận Bắc | Xã Thuận Bắc |
2722852 | Mã ngân sách Xã Ninh Hải | Xã Ninh Hải |
2722861 | Mã ngân sách Xã Xuân Hải | Xã Xuân Hải |
2722870 | Mã ngân sách Xã Ninh Phước | Xã Ninh Phước |
2722873 | Mã ngân sách Xã Phước Hậu | Xã Phước Hậu |
2722888 | Mã ngân sách Xã Phước Dinh | Xã Phước Dinh |
2722891 | Mã ngân sách Xã Phước Hữu | Xã Phước Hữu |
2722897 | Mã ngân sách Xã Thuận Nam | Xã Thuận Nam |
2722900 | Mã ngân sách Xã Phước Hà | Xã Phước Hà |
2722909 | Mã ngân sách Xã Cà Ná | Xã Cà Ná |
2722918 | Mã ngân sách Phường Mũi Né | Phường Mũi Né |
2722924 | Mã ngân sách Phường Phú Thủy | Phường Phú Thuỷ |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |