Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2722432 | Mã ngân sách Phường Cam Linh | Phường Cam Linh |
2722435 | Mã ngân sách Xã Cam Hiệp | Xã Cam Hiệp |
2722453 | Mã ngân sách Xã Cam Lâm | Xã Cam Lâm |
2722465 | Mã ngân sách Xã Cam An | Xã Cam An |
2722480 | Mã ngân sách Xã Nam Cam Ranh | Xã Nam Cam Ranh |
2722489 | Mã ngân sách Xã Vạn Ninh | Xã Vạn Ninh |
2722498 | Mã ngân sách Xã Tu Bông | Xã Tu Bông |
2722504 | Mã ngân sách Xã Đại Lãnh | Xã Đại Lãnh |
2722516 | Mã ngân sách Xã Vạn Thắng | Xã Vạn Thắng |
2722525 | Mã ngân sách Xã Vạn Hưng | Xã Vạn Hưng |
2722528 | Mã ngân sách Phường Ninh Hòa | Phường Ninh Hòa |
2722546 | Mã ngân sách Xã Bắc Ninh Hòa | Xã Bắc Ninh Hòa |
2722552 | Mã ngân sách Xã Tây Ninh Hòa | Xã Tây Ninh Hòa |
2722558 | Mã ngân sách Xã Hòa Trí | Xã Hòa Trí |
2722561 | Mã ngân sách Phường Đông Ninh Hòa | Phường Đông Ninh Hòa |
2722576 | Mã ngân sách Xã Tân Định | Xã Tân Định |
2722591 | Mã ngân sách Phường Hòa Thắng | Phường Hòa Thắng |
2722597 | Mã ngân sách Xã Nam Ninh Hòa | Xã Nam Ninh Hòa |
2722609 | Mã ngân sách Xã Khánh Vĩnh | Xã Khánh Vĩnh |
2722612 | Mã ngân sách Xã Trung Khánh Vĩnh | Xã Trung Khánh Vĩnh |
2722615 | Mã ngân sách Xã Bắc Khánh Vĩnh | Xã Bắc Khánh Vĩnh |
2722624 | Mã ngân sách Xã Tây Khánh Vĩnh | Xã Tây Khánh Vĩnh |
2722648 | Mã ngân sách Xã Nam Khánh Vĩnh | Xã Nam Khánh Vĩnh |
2722651 | Mã ngân sách Xã Diên Khánh | Xã Diên Khánh |
2722657 | Mã ngân sách Xã Diên Điền | Xã Diên Điền |
2722660 | Mã ngân sách Xã Diên Lâm | Xã Diên Lâm |
2722672 | Mã ngân sách Xã Diên Thọ | Xã Diên Thọ |
2722678 | Mã ngân sách Xã Diên Lạc | Xã Diên Lạc |
2722702 | Mã ngân sách Xã Suối Hiệp | Xã Suối Hiệp |
2722708 | Mã ngân sách Xã Suối Dầu | Xã Suối Dầu |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |