Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2722933 | Mã ngân sách Phường Hàm Thắng | Phường Hàm Thắng |
2722945 | Mã ngân sách Phường Phan Thiết | Phường Phan Thiết |
2722954 | Mã ngân sách Phường Tiến Thành | Phường Tiến Thành |
2722960 | Mã ngân sách Phường Bình Thuận | Phường Bình Thuận |
2722963 | Mã ngân sách Xã Tuyên Quang | Xã Tuyên Quang |
2722969 | Mã ngân sách Xã Liên Hương | Xã Liên Hương |
2722972 | Mã ngân sách Xã Phan Rí Cửa | Xã Phan Rí Cửa |
2722978 | Mã ngân sách Xã Tuy Phong | Xã Tuy Phong |
2722981 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Hảo | Xã Vĩnh Hảo |
2723005 | Mã ngân sách Xã Bắc Bình | Xã Bắc Bình |
2723008 | Mã ngân sách Xã Phan Sơn | Xã Phan Sơn |
2723020 | Mã ngân sách Xã Hải Ninh | Xã Hải Ninh |
2723023 | Mã ngân sách Xã Sông Lũy | Xã Sông Lũy |
2723032 | Mã ngân sách Xã Lương Sơn | Xã Lương Sơn |
2723041 | Mã ngân sách Xã Hồng Thái | Xã Hồng Thái |
2723053 | Mã ngân sách Xã Hòa Thắng | Xã Hòa Thắng |
2723059 | Mã ngân sách Xã Hàm Thuận | Xã Hàm Thuận |
2723065 | Mã ngân sách Xã La Dạ | Xã La Dạ |
2723074 | Mã ngân sách Xã Đông Giang | Xã Đông Giang |
2723086 | Mã ngân sách Xã Hồng Sơn | Xã Hồng Sơn |
2723089 | Mã ngân sách Xã Hàm Thuận Bắc | Xã Hàm Thuận Bắc |
2723095 | Mã ngân sách Xã Hàm Liêm | Xã Hàm Liêm |
2723110 | Mã ngân sách Xã Hàm Thuận Nam | Xã Hàm Thuận Nam |
2723122 | Mã ngân sách Xã Hàm Thạnh | Xã Hàm Thạnh |
2723128 | Mã ngân sách Xã Hàm Kiệm | Xã Hàm Kiệm |
2723134 | Mã ngân sách Xã Tân Lập | Xã Tân Lập |
2723143 | Mã ngân sách Xã Tân Thành | Xã Tân Thành |
2723149 | Mã ngân sách Xã Tánh Linh | Xã Tánh Linh |
2723152 | Mã ngân sách Xã Bắc Ruộng | Xã Bắc Ruộng |
2723158 | Mã ngân sách Xã Nghị Đức | Xã Nghị Đức |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |