Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2722114 | Mã ngân sách Xã Tuy An Bắc | Xã Tuy An Bắc |
2722120 | Mã ngân sách Xã Tuy An Đông | Xã Tuy An Đông |
2722132 | Mã ngân sách Xã Tuy An Tây | Xã Tuy An Tây |
2722147 | Mã ngân sách Xã Ô Loan | Xã Ô Loan |
2722153 | Mã ngân sách Xã Tuy An Nam | Xã Tuy An Nam |
2722165 | Mã ngân sách Xã Sơn Hòa | Xã Sơn Hòa |
2722171 | Mã ngân sách Xã Tây Sơn | Xã Tây Sơn |
2722177 | Mã ngân sách Xã Vân Hòa | Xã Vân Hòa |
2722192 | Mã ngân sách Xã Suối Trai | Xã Suối Trai |
2722207 | Mã ngân sách Xã Sông Hinh | Xã Sông Hinh |
2722222 | Mã ngân sách Xã Đức Bình | Xã Đức Bình |
2722225 | Mã ngân sách Xã Ea Bá | Xã Ea Bá |
2722237 | Mã ngân sách Xã Ea Ly | Xã Ea Ly |
2722240 | Mã ngân sách Phường Phú Yên | Phường Phú Yên |
2722250 | Mã ngân sách Xã Sơn Thành | Xã Sơn Thành |
2722255 | Mã ngân sách Xã Tây Hòa | Xã Tây Hòa |
2722258 | Mã ngân sách Phường Đông Hòa | Phường Đông Hòa |
2722261 | Mã ngân sách Phường Hòa Hiệp | Phường Hòa Hiệp |
2722276 | Mã ngân sách Xã Hòa Thịnh | Xã Hòa Thịnh |
2722285 | Mã ngân sách Xã Hòa Mỹ | Xã Hòa Mỹ |
2722291 | Mã ngân sách Xã Hòa Xuân | Xã Hòa Xuân |
2722303 | Mã ngân sách Xã Phú Hòa 2 | Xã Phú Hòa 2 |
2722319 | Mã ngân sách Xã Phú Hòa 1 | Xã Phú Hòa 1 |
2722333 | Mã ngân sách Phường Bắc Nha Trang | Phường Bắc Nha Trang |
2722366 | Mã ngân sách Phường Nha Trang | Phường Nha Trang |
2722390 | Mã ngân sách Phường Tây Nha Trang | Phường Tây Nha Trang |
2722402 | Mã ngân sách Phường Nam Nha Trang | Phường Nam Nha Trang |
2722411 | Mã ngân sách Phường Bắc Cam Ranh | Phường Bắc Cam Ranh |
2722420 | Mã ngân sách Phường Cam Ranh | Phường Cam Ranh |
2722423 | Mã ngân sách Phường Ba Ngòi | Phường Ba Ngòi |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |