Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2721859 | Mã ngân sách Xã Đề Gi | Xã Đề Gi |
2721868 | Mã ngân sách Xã Hội Sơn | Xã Hội Sơn |
2721871 | Mã ngân sách Xã Hòa Hội | Xã Hòa Hội |
2721880 | Mã ngân sách Xã Cát Tiến | Xã Cát Tiến |
2721892 | Mã ngân sách Xã Xuân An | Xã Xuân An |
2721901 | Mã ngân sách Xã Ngô Mây | Xã Ngô Mây |
2721907 | Mã ngân sách Phường Bình Định | Phường Bình Định |
2721910 | Mã ngân sách Phường An Nhơn | Phường An Nhơn |
2721925 | Mã ngân sách Phường An Nhơn Bắc | Phường An Nhơn Bắc |
2721934 | Mã ngân sách Phường An Nhơn Đông | Phường An Nhơn Đông |
2721940 | Mã ngân sách Xã An Nhơn Tây | Xã An Nhơn Tây |
2721943 | Mã ngân sách Phường An Nhơn Nam | Phường An Nhơn Nam |
2721952 | Mã ngân sách Xã Tuy Phước | Xã Tuy Phước |
2721964 | Mã ngân sách Xã Tuy Phước Bắc | Xã Tuy Phước Bắc |
2721970 | Mã ngân sách Xã Tuy Phước Đông | Xã Tuy Phước Đông |
2721985 | Mã ngân sách Xã Tuy Phước Tây | Xã Tuy Phước Tây |
2721994 | Mã ngân sách Xã Vân Canh | Xã Vân Canh |
2721997 | Mã ngân sách Xã Canh Liên | Xã Canh Liên |
2722006 | Mã ngân sách Xã Canh Vinh | Xã Canh Vinh |
2722015 | Mã ngân sách Phường Tuy Hòa | Phường Tuy Hòa |
2722045 | Mã ngân sách Phường Bình Kiến | Phường Bình Kiến |
2722051 | Mã ngân sách Phường Sông Cầu | Phường Sông Cầu |
2722057 | Mã ngân sách Xã Xuân Lộc | Xã Xuân Lộc |
2722060 | Mã ngân sách Xã Xuân Cảnh | Xã Xuân Cảnh |
2722075 | Mã ngân sách Xã Xuân Thọ | Xã Xuân Thọ |
2722076 | Mã ngân sách Phường Xuân Đài | Phường Xuân Đài |
2722081 | Mã ngân sách Xã Đồng Xuân | Xã Đồng Xuân |
2722090 | Mã ngân sách Xã Xuân Lãnh | Xã Xuân Lãnh |
2722096 | Mã ngân sách Xã Phú Mỡ | Xã Phú Mỡ |
2722111 | Mã ngân sách Xã Xuân Phước | Xã Xuân Phước |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |