Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2721628 | Mã ngân sách Xã An Hòa | Xã An Hòa |
2721637 | Mã ngân sách Phường Tam Quan | Phường Tam Quan |
2721640 | Mã ngân sách Phường Bồng Sơn | Phường Bồng Sơn |
2721655 | Mã ngân sách Phường Hoài Nhơn Bắc | Phường Hoài Nhơn Bắc |
2721661 | Mã ngân sách Phường Hoài Nhơn Tây | Phường Hoài Nhơn Tây |
2721664 | Mã ngân sách Phường Hoài Nhơn | Phường Hoài Nhơn |
2721670 | Mã ngân sách Phường Hoài Nhơn Đông | Phường Hoài Nhơn Đông |
2721673 | Mã ngân sách Phường Hoài Nhơn Nam | Phường Hoài Nhơn Nam |
2721688 | Mã ngân sách Xã Hoài Ân | Xã Hoài Ân |
2721697 | Mã ngân sách Xã Ân Hảo | Xã Ân Hảo |
2721703 | Mã ngân sách Xã Vạn Đức | Xã Vạn Đức |
2721715 | Mã ngân sách Xã Ân Tường | Xã Ân Tường |
2721727 | Mã ngân sách Xã Kim Sơn | Xã Kim Sơn |
2721730 | Mã ngân sách Xã Phù Mỹ | Xã Phù Mỹ |
2721733 | Mã ngân sách Xã Bình Dương | Xã Bình Dương |
2721739 | Mã ngân sách Xã Phù Mỹ Bắc | Xã Phù Mỹ Bắc |
2721751 | Mã ngân sách Xã Phù Mỹ Đông | Xã Phù Mỹ Đông |
2721757 | Mã ngân sách Xã Phù Mỹ Tây | Xã Phù Mỹ Tây |
2721769 | Mã ngân sách Xã An Lương | Xã An Lương |
2721775 | Mã ngân sách Xã Phù Mỹ Nam | Xã Phù Mỹ Nam |
2721786 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Thạnh | Xã Vĩnh Thạnh |
2721787 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Sơn | Xã Vĩnh Sơn |
2721796 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Thịnh | Xã Vĩnh Thạnh |
2721805 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Quang | Xã Vĩnh Quang |
2721808 | Mã ngân sách Xã Tây Sơn | Xã Tây Sơn |
2721817 | Mã ngân sách Xã Bình Hiệp | Xã Bình Hiệp |
2721820 | Mã ngân sách Xã Bình Khê | Xã Bình Khê |
2721829 | Mã ngân sách Xã Bình An | Xã Bình An |
2721835 | Mã ngân sách Xã Bình Phú | Xã Bình Phú |
2721853 | Mã ngân sách Xã Phù Cát | Xã Phù Cát |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |