Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2721370 | Mã ngân sách Xã Phước Giang | Xã Phước Giang |
2721385 | Mã ngân sách Xã Đình Cương | Xã Đình Cương |
2721388 | Mã ngân sách Xã Thiện Tín | Xã Thiện Tín |
2721400 | Mã ngân sách Xã Mộ Đức | Xã Mộ Đức |
2721409 | Mã ngân sách Xã Long Phụng | Xã Long Phụng |
2721421 | Mã ngân sách Xã Mỏ Cày | Xã Mỏ Cày |
2721433 | Mã ngân sách Xã Lân Phong | Xã Lân Phong |
2721439 | Mã ngân sách Phường Đức Phổ | Phường Đức Phổ |
2721451 | Mã ngân sách Phường Trà Câu | Phường Trà Câu |
2721457 | Mã ngân sách Xã Nguyễn Nghiêm | Xã Nguyễn Nghiêm |
2721472 | Mã ngân sách Xã Khánh Cường | Xã Khánh Cường |
2721478 | Mã ngân sách Phường Sa Huỳnh | Phường Sa Huỳnh |
2721484 | Mã ngân sách Xã Ba Tơ | Xã Ba Tơ |
2721490 | Mã ngân sách Xã Ba Vinh | Xã Ba Vinh |
2721496 | Mã ngân sách Xã Ba Động | Xã Ba Động |
2721499 | Mã ngân sách Xã Ba Dinh | Xã Ba Dinh |
2721520 | Mã ngân sách Xã Đặng Thùy Trâm | Xã Đặng Thùy Trâm |
2721523 | Mã ngân sách Xã Ba Tô | Xã Ba Tô |
2721529 | Mã ngân sách Xã Ba Vì | Xã Ba Vì |
2721538 | Mã ngân sách Xã Ba Xa | Xã Ba Xa |
2721548 | Mã ngân sách Đặc khu Lý Sơn | Đặc khu Lý Sơn |
2721553 | Mã ngân sách Phường Quy Nhơn Bắc | Phường Quy Nhơn Bắc |
2721583 | Mã ngân sách Phường Quy Nhơn | Phường Quy Nhơn |
2721589 | Mã ngân sách Phường Quy Nhơn Tây | Phường Quy Nhơn Tây |
2721592 | Mã ngân sách Phường Quy Nhơn Nam | Phường Quy Nhơn Nam |
2721601 | Mã ngân sách Phường Quy Nhơn Đông | Phường Quy Nhơn Đông |
2721607 | Mã ngân sách Xã Nhơn Châu | Xã Nhơn Châu |
2721609 | Mã ngân sách Xã An Lão | Xã An Lão |
2721616 | Mã ngân sách Xã An Vinh | Xã An Vinh |
2721622 | Mã ngân sách Xã An Toàn | Xã An Toàn |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |