Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2721085 | Mã ngân sách Xã Bình Minh | Xã Bình Minh |
2721100 | Mã ngân sách Xã Bình Chương | Xã Bình Chương |
2721109 | Mã ngân sách Xã Đông Sơn | Xã Đông Sơn |
2721115 | Mã ngân sách Xã Trà Bồng | Xã Trà Bồng |
2721124 | Mã ngân sách Xã Thanh Bồng | Xã Thanh Bồng |
2721127 | Mã ngân sách Xã Đông Trà Bồng | Xã Đông Trà Bồng |
2721136 | Mã ngân sách Xã Cà Đam | Xã Cà Đam |
2721154 | Mã ngân sách Xã Tây Trà | Xã Tây Trà |
2721157 | Mã ngân sách Xã Tây Trà Bồng | Xã Tây Trà Bồng |
2721172 | Mã ngân sách Phường Trương Quang Trọng | Phường Trương Quang Trọng |
2721181 | Mã ngân sách Xã Thọ Phong | Xã Thọ Phong |
2721196 | Mã ngân sách Xã Trường Giang | Xã Trường Giang |
2721205 | Mã ngân sách Xã Ba Gia | Xã Ba Gia |
2721211 | Mã ngân sách Xã Tịnh Khê | Xã Tịnh Khê |
2721220 | Mã ngân sách Xã Sơn Tịnh | Xã Sơn Tịnh |
2721235 | Mã ngân sách Xã Tư Nghĩa | Xã Tư Nghĩa |
2721238 | Mã ngân sách Xã Vệ Giang | Xã Vệ Giang |
2721244 | Mã ngân sách Xã Trà Giang | Xã Trà Giang |
2721250 | Mã ngân sách Xã Nghĩa Giang | Xã Nghĩa Giang |
2721289 | Mã ngân sách Xã Sơn Hà | Xã Sơn Hà |
2721292 | Mã ngân sách Xã Sơn Hạ | Xã Sơn Hạ |
2721307 | Mã ngân sách Xã Sơn Linh | Xã Sơn Linh |
2721319 | Mã ngân sách Xã Sơn Thủy | Xã Sơn Thủy |
2721325 | Mã ngân sách Xã Sơn Kỳ | Xã Sơn Kỳ |
2721334 | Mã ngân sách Xã Sơn Tây Thượng | Xã Sơn Tây Thượng |
2721340 | Mã ngân sách Xã Sơn Tây | Xã Sơn Tây |
2721343 | Mã ngân sách Xã Sơn Tây Hạ | Xã Sơn Tây Hạ |
2721349 | Mã ngân sách Xã Sơn Mai | Xã Sơn Mai |
2721361 | Mã ngân sách Xã Minh Long | Xã Minh Long |
2721364 | Mã ngân sách Xã Nghĩa Hành | Xã Nghĩa Hành |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |