Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2720794 | Mã ngân sách Xã Thăng An | Xã Thăng An |
2720818 | Mã ngân sách Xã Đồng Dương | Xã Đồng Dương |
2720827 | Mã ngân sách Xã Thăng Phú | Xã Thăng Phú |
2720836 | Mã ngân sách Xã Thăng Trường | Xã Thăng Trường |
2720848 | Mã ngân sách Xã Thăng Điền | Xã Thăng Điền |
2720854 | Mã ngân sách Xã Tiên Phước | Xã Tiên Phước |
2720857 | Mã ngân sách Xã Sơn Cẩm Hà | Xã Sơn Cẩm Hà |
2720875 | Mã ngân sách Xã Lãnh Ngọc | Xã Lãnh Ngọc |
2720878 | Mã ngân sách Xã Thạnh Bình | Xã Thạnh Bình |
2720900 | Mã ngân sách Xã Trà My | Xã Trà My |
2720908 | Mã ngân sách Xã Trà Liên | Xã Trà Liên |
2720920 | Mã ngân sách Xã Trà Đốc | Xã Trà Đốc |
2720923 | Mã ngân sách Xã Trà Tân | Xã Trà Tân |
2720929 | Mã ngân sách Xã Trà Giáp | Xã Trà Giáp |
2720938 | Mã ngân sách Xã Trà Leng | Xã Trà Leng |
2720941 | Mã ngân sách Xã Trà Tập | Xã Trà Tập |
2720944 | Mã ngân sách Xã Nam Trà My | Xã Nam Trà My |
2720950 | Mã ngân sách Xã Trà Linh | Xã Trà Linh |
2720959 | Mã ngân sách Xã Trà Vân | Xã Trà Vân |
2720965 | Mã ngân sách Xã Núi Thành | Xã Núi Thành |
2720971 | Mã ngân sách Xã Tam Xuân | Xã Tam Xuân |
2720977 | Mã ngân sách Xã Đức Phú | Xã Đức Phú |
2720984 | Mã ngân sách Xã Tam Anh | Xã Tam Anh |
2720992 | Mã ngân sách Xã Tam Hải | Xã Tam Hải |
2721004 | Mã ngân sách Xã Tam Mỹ | Xã Tam Mỹ |
2721025 | Mã ngân sách Phường Cẩm Thành | Phường Cẩm Thành |
2721028 | Mã ngân sách Phường Nghĩa Lộ | Phường Nghĩa Lộ |
2721034 | Mã ngân sách Xã An Phú | Xã An Phú |
2721040 | Mã ngân sách Xã Bình Sơn | Xã Bình Sơn |
2721061 | Mã ngân sách Xã Vạn Tường | Xã Vạn Tường |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |