Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2720551 | Mã ngân sách Phường Điện Bàn | Phường Điện Bàn |
2720557 | Mã ngân sách Phường Điện Bàn Bắc | Phường Điện Bàn Bắc |
2720569 | Mã ngân sách Xã Điện Bàn Tây | Xã Điện Bàn Tây |
2720575 | Mã ngân sách Phường An Thắng | Phường An Thắng |
2720579 | Mã ngân sách Phường Điện Bàn Đông | Phường Điện Bàn Đông |
2720587 | Mã ngân sách Xã Gò Nổi | Xã Gò Nổi |
2720599 | Mã ngân sách Xã Nam Phước | Xã Nam Phước |
2720611 | Mã ngân sách Xã Thu Bồn | Xã Thu Bồn |
2720623 | Mã ngân sách Xã Duy Xuyên | Xã Duy Xuyên |
2720635 | Mã ngân sách Xã Duy Nghĩa | Xã Duy Nghĩa |
2720641 | Mã ngân sách Xã Quế Sơn | Xã Quế Sơn |
2720650 | Mã ngân sách Xã Xuân Phú | Xã Xuân Phú |
2720656 | Mã ngân sách Xã Nông Sơn | Xã Nông Sơn |
2720662 | Mã ngân sách Xã Quế Sơn Trung | Xã Quế Sơn Trung |
2720669 | Mã ngân sách Xã Quế Phước | Xã Quế Phước |
2720695 | Mã ngân sách Xã Thạnh Mỹ | Xã Thạnh Mỹ |
2720698 | Mã ngân sách Xã La Êê | Xã La Êê |
2720704 | Mã ngân sách Xã La Dêê | Xã La Dêê |
2720707 | Mã ngân sách Xã Nam Giang | Xã Nam Giang |
2720710 | Mã ngân sách Xã Bến Giằng | Xã Bến Giằng |
2720716 | Mã ngân sách Xã Đắc Pring | Xã Đắc Pring |
2720722 | Mã ngân sách Xã Khâm Đức | Xã Khâm Đức |
2720728 | Mã ngân sách Xã Phước Hiệp | Xã Phước Hiệp |
2720734 | Mã ngân sách Xã Phước Năng | Xã Phước Năng |
2720740 | Mã ngân sách Xã Phước Chánh | Xã Phước Chánh |
2720752 | Mã ngân sách Xã Phước Thành | Xã Phước Thành |
2720767 | Mã ngân sách Xã Việt An | Xã Việt An |
2720770 | Mã ngân sách Xã Phước Trà | Xã Phước Trà |
2720779 | Mã ngân sách Xã Hiệp Đức | Xã Hiệp Đức |
2720791 | Mã ngân sách Xã Thăng Bình | Xã Thăng Bình |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |