Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2720285 | Mã ngân sách Phường Ngũ Hành Sơn | Phường Ngũ Hành Sơn |
2720305 | Mã ngân sách Phường An Khê | Phường An Khê |
2720308 | Mã ngân sách Xã Bà Nà | Xã Bà Nà |
2720314 | Mã ngân sách Phường Hòa Xuân | Phường Hòa Xuân |
2720320 | Mã ngân sách Xã Hòa Vang | Xã Hòa Vang |
2720332 | Mã ngân sách Xã Hòa Tiến | Xã Hòa Tiến |
2720333 | Mã ngân sách Đặc khu Hoàng Sa | Đặc khu Hoàng Sa |
2720335 | Mã ngân sách Phường Bàn Thạch | Phường Bàn Thạch |
2720341 | Mã ngân sách Phường Tam Kỳ | Phường Tam Kỳ |
2720350 | Mã ngân sách Phường Hương Trà | Phường Hương Trà |
2720356 | Mã ngân sách Phường Quảng Phú | Phường Quảng Phú |
2720364 | Mã ngân sách Xã Chiên Đàn | Xã Chiên Đàn |
2720380 | Mã ngân sách Xã Tây Hồ | Xã Tây Hồ |
2720392 | Mã ngân sách Xã Phú Ninh | Xã Phú Ninh |
2720401 | Mã ngân sách Phường Hội An Tây | Phường Hội An Tây |
2720410 | Mã ngân sách Phường Hội An | Phường Hội An |
2720413 | Mã ngân sách Phường Hội An Đông | Phường Hội An Đông |
2720434 | Mã ngân sách Xã Tân Hiệp | Xã Tân Hiệp |
2720443 | Mã ngân sách Xã Hùng Sơn | Xã Hùng Sơn |
2720455 | Mã ngân sách Xã Tây Giang | Xã Tây Giang |
2720458 | Mã ngân sách Xã Avương | Xã Avương |
2720467 | Mã ngân sách Xã Đông Giang | Xã Đông Giang |
2720476 | Mã ngân sách Xã Sông Kôn | Xã Sông Kôn |
2720485 | Mã ngân sách Xã Sông Vàng | Xã Sông Vàng |
2720494 | Mã ngân sách Xã Bến Hiên | Xã Bến Hiên |
2720500 | Mã ngân sách Xã Đại Lộc | Xã Đại Lộc |
2720506 | Mã ngân sách Xã Thượng Đức | Xã Thượng Đức |
2720515 | Mã ngân sách Xã Hà Nha | Xã Hà Nha |
2720539 | Mã ngân sách Xã Vu Gia | Xã Vu Gia |
2720542 | Mã ngân sách Xã Phú Thuận | Xã Phú Thuận |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |