Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2719945 | Mã ngân sách Xã Phú Vinh | Xã Phú Vinh |
2719960 | Mã ngân sách Phường Phú Bài | Phường Phú Bài |
2719969 | Mã ngân sách Phường Thanh Thủy | Phường Thanh Thủy |
2719975 | Mã ngân sách Phường Hương Thủy | Phường Hương Thủy |
2719996 | Mã ngân sách Phường Hương Trà | Phường Hương Trà |
2720014 | Mã ngân sách Phường Hóa Châu | Phường Hóa Châu |
2720017 | Mã ngân sách Phường Kim Trà | Phường Kim Trà |
2720035 | Mã ngân sách Xã Bình Điền | Xã Bình Điền |
2720044 | Mã ngân sách Xã A Lưới 2 | Xã A Lưới 2 |
2720050 | Mã ngân sách Xã A Lưới 5 | Xã A Lưới 5 |
2720056 | Mã ngân sách Xã A Lưới 1 | Xã A Lưới 1 |
2720071 | Mã ngân sách Xã A Lưới 3 | Xã A Lưới 3 |
2720101 | Mã ngân sách Xã A Lưới 4 | Xã A Lưới 4 |
2720107 | Mã ngân sách Xã Phú Lộc | Xã Phú Lộc |
2720122 | Mã ngân sách Xã Vinh Lộc | Xã Vinh Lộc |
2720131 | Mã ngân sách Xã Hưng Lộc | Xã Hưng Lộc |
2720137 | Mã ngân sách Xã Chân Mây - Lăng Cô | Xã Chân Mây - Lăng Cô |
2720140 | Mã ngân sách Xã Lộc An | Xã Lộc An |
2720161 | Mã ngân sách Xã Khe Tre | Xã Khe Tre |
2720179 | Mã ngân sách Xã Nam Đông | Xã Nam Đông |
2720182 | Mã ngân sách Xã Long Quảng | Xã Long Quảng |
2720194 | Mã ngân sách Phường Hải Vân | Phường Hải Vân |
2720197 | Mã ngân sách Phường Liên Chiểu | Phường Liên Chiểu |
2720200 | Mã ngân sách Phường Hòa Khánh | Phường Hòa Khánh |
2720209 | Mã ngân sách Phường Thanh Khê | Phường Thanh Khê |
2720242 | Mã ngân sách Phường Hải Châu | Phường Hải Châu |
2720257 | Mã ngân sách Phường Hòa Cường | Phường Hòa Cường |
2720260 | Mã ngân sách Phường Cẩm Lệ | Phường Cẩm Lệ |
2720263 | Mã ngân sách Phường Sơn Trà | Phường Sơn Trà |
2720275 | Mã ngân sách Phường An Hải | Phường An Hải |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |