Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2716876 | Mã ngân sách Xã Tương Dương | Xã Tương Dương |
2716882 | Mã ngân sách Xã Nhôn Mai | Xã Nhôn Mai |
2716885 | Mã ngân sách Xã Hữu Khuông | Xã Hữu Khuông |
2716903 | Mã ngân sách Xã Nga My | Xã Nga My |
2716906 | Mã ngân sách Xã Lượng Minh | Xã Lưỡng Minh |
2716909 | Mã ngân sách Xã Yên Hòa | Xã Yên Hòa |
2716912 | Mã ngân sách Xã Yên Na | Xã Yên Na |
2716933 | Mã ngân sách Xã Tam Quang | Xã Tam Quang |
2716936 | Mã ngân sách Xã Tam Thái | Xã Tam Thái |
2716939 | Mã ngân sách Phường Thái Hòa | Phường Thái Hòa |
2716941 | Mã ngân sách Xã Nghĩa Đàn | Xã Nghĩa Đàn |
2716951 | Mã ngân sách Xã Nghĩa Lâm | Xã Nghĩa Lâm |
2716969 | Mã ngân sách Xã Nghĩa Thọ | Xã Nghĩa Thọ |
2716972 | Mã ngân sách Xã Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Hưng |
2716975 | Mã ngân sách Xã Nghĩa Mai | Xã Nghĩa Mai |
2717011 | Mã ngân sách Phường Tây Hiếu | Phường Tây Hiếu |
2717017 | Mã ngân sách Xã Đông Hiếu | Xã Đông Hiếu |
2717029 | Mã ngân sách Xã Nghĩa Lộc | Xã Nghĩa Lộc |
2717032 | Mã ngân sách Xã Nghĩa Khánh | Xã Nghĩa Khánh |
2717035 | Mã ngân sách Xã Quỳ Hợp | Xã Quỳ Hợp |
2717044 | Mã ngân sách Xã Châu Hồng | Xã Châu Hồng |
2717056 | Mã ngân sách Xã Châu Lộc | Xã Châu Lộc |
2717059 | Mã ngân sách Xã Tam Hợp | Xã Tam Hợp |
2717071 | Mã ngân sách Xã Minh Hợp | Xã Minh Hợp |
2717077 | Mã ngân sách Xã Mường Ham | Xã Mường Ham |
2717089 | Mã ngân sách Xã Mường Chọng | Xã Mường Chọng |
2717110 | Mã ngân sách Phường Hoàng Mai | Phường Hoàng Mai |
2717125 | Mã ngân sách Phường Quỳnh Mai | Phường Quỳnh Mai |
2717128 | Mã ngân sách Phường Tân Mai | Phường Tân Mai |
2717143 | Mã ngân sách Xã Quỳnh Văn | Xã Quỳnh Văn |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |