Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2716624 | Mã ngân sách Phường Trúc Lâm | Phường Trúc Lâm |
2716636 | Mã ngân sách Xã Trường Lâm | Xã Trường Lâm |
2716645 | Mã ngân sách Phường Hải Bình | Phường Hải Bình |
2716654 | Mã ngân sách Phường Nghi Sơn | Phường Nghi Sơn |
2716681 | Mã ngân sách Phường Thành Vinh | Phường Thành Vinh |
2716690 | Mã ngân sách Phường Trường Vinh | Phường Trường Vinh |
2716702 | Mã ngân sách Phường Vinh Phú | Phường Vinh Phú |
2716708 | Mã ngân sách Phường Vinh Lộc | Phường Vinh Lộc |
2716732 | Mã ngân sách Phường Cửa Lò | Phường Cửa Lò |
2716738 | Mã ngân sách Xã Quế Phong | Xã Quế Phong |
2716744 | Mã ngân sách Xã Thông Thụ | Xã Thông Thụ |
2716750 | Mã ngân sách Xã Tiền Phong | Xã Tiền Phong |
2716756 | Mã ngân sách Xã Tri Lễ | Xã Tri Lễ |
2716774 | Mã ngân sách Xã Mường Quàng | Xã Mường Quàng |
2716777 | Mã ngân sách Xã Quỳ Châu | Xã Quỳ Châu |
2716792 | Mã ngân sách Xã Châu Tiến | Xã Châu Tiến |
2716801 | Mã ngân sách Xã Hùng Chân | Xã Hùng Chân |
2716804 | Mã ngân sách Xã Châu Bình | Xã Châu Bình |
2716813 | Mã ngân sách Xã Mường Xén | Xã Mường Xén |
2716816 | Mã ngân sách Xã Mỹ Lý | Xã Mỹ Lý |
2716819 | Mã ngân sách Xã Bắc Lý | Xã Bắc Lý |
2716822 | Mã ngân sách Xã Keng Đu | Xã Keng Đu |
2716828 | Mã ngân sách Xã Huồi Tụ | Xã Huồi Tụ |
2716831 | Mã ngân sách Xã Mường Lống | Xã Mường Lống |
2716834 | Mã ngân sách Xã Na Loi | Xã Na Loi |
2716837 | Mã ngân sách Xã Nậm Cắn | Xã Nậm Cắn |
2716849 | Mã ngân sách Xã Hữu Kiệm | Xã Hữu Kiệm |
2716855 | Mã ngân sách Xã Chiêu Lưu | Xã Chiêu Lưu |
2716858 | Mã ngân sách Xã Mường Típ | Xã Mường Típ |
2716870 | Mã ngân sách Xã Na Ngoi | Xã Na Ngoi |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |