Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2717149 | Mã ngân sách Xã Quỳnh Tam | Xã Quỳnh Tam |
2717170 | Mã ngân sách Xã Quỳnh Sơn | Xã Quỳnh Sơn |
2717176 | Mã ngân sách Xã Quỳnh Anh | Xã Quỳnh Anh |
2717179 | Mã ngân sách Xã Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Lưu |
2717212 | Mã ngân sách Xã Quỳnh Phú | Xã Quỳnh Phú |
2717224 | Mã ngân sách Xã Quỳnh Thắng | Xã Quỳnh Thắng |
2717230 | Mã ngân sách Xã Bình Chuẩn | Xã Bình Chuẩn |
2717239 | Mã ngân sách Xã Mậu Thạch | Xã Mậu Thạch |
2717242 | Mã ngân sách Xã Cam Phục | Xã Cam Phục |
2717248 | Mã ngân sách Xã Châu Khê | Xã Châu Khê |
2717254 | Mã ngân sách Xã Con Cuông | Xã Con Cuông |
2717263 | Mã ngân sách Xã Môn Sơn | Xã Môn Sơn |
2717266 | Mã ngân sách Xã Tân Kỳ | Xã Tân Kỳ |
2717272 | Mã ngân sách Xã Tân Phú | Xã Tân Phú |
2717278 | Mã ngân sách Xã Giai Xuân | Xã Giai Xuân |
2717284 | Mã ngân sách Xã Nghĩa Đồng | Xã Nghĩa Đồng |
2717287 | Mã ngân sách Xã Tiên Đồng | Xã Tiên Đồng |
2717305 | Mã ngân sách Xã Tân An | Xã Tân An |
2717326 | Mã ngân sách Xã Nghĩa Hành | Xã Nghĩa Hành |
2717329 | Mã ngân sách Xã Anh Sơn | Xã Anh Sơn |
2717335 | Mã ngân sách Xã Thành Bình Thọ | Xã Thành Bình Thọ |
2717344 | Mã ngân sách Xã Nhân Hòa | Xã Nhân Hòa |
2717357 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Tường | Xã Vĩnh Tường |
2717365 | Mã ngân sách Xã Anh Sơn Đông | Xã Anh Sơn Đông |
2717380 | Mã ngân sách Xã Yên Xuân | Xã Yên Xuân |
2717395 | Mã ngân sách Xã Hùng Châu | Xã Hùng Châu |
2717416 | Mã ngân sách Xã Đức Châu | Xã Đức Châu |
2717419 | Mã ngân sách Xã Hải Châu | Xã Hải Châu |
2717443 | Mã ngân sách Xã Quảng Châu | Xã Quảng Châu |
2717464 | Mã ngân sách Xã Diễn Châu | Xã Diễn Châu |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |