Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2714563 | Mã ngân sách Xã Khánh Thiện | Xã Khánh Thiện |
2714566 | Mã ngân sách Phường Đông Hoa Lư | Phường Đông Hoa Lư |
2714608 | Mã ngân sách Xã Khánh Trung | Xã Khánh Trung |
2714611 | Mã ngân sách Xã Khánh Nhạc | Xã Khánh Nhạc |
2714614 | Mã ngân sách Xã Khánh Hội | Xã Khánh Hội |
2714620 | Mã ngân sách Xã Phát Diệm | Xã Phát Diệm |
2714623 | Mã ngân sách Xã Bình Minh | Xã Bình Minh |
2714638 | Mã ngân sách Xã Kim Sơn | Xã Kim Sơn |
2714647 | Mã ngân sách Xã Quang Thiện | Xã Quang Thiện |
2714653 | Mã ngân sách Xã Chất Bình | Xã Chất Bình |
2714674 | Mã ngân sách Xã Lai Thành | Xã Lai Thành |
2714677 | Mã ngân sách Xã Định Hóa | Xã Định Hóa |
2714698 | Mã ngân sách Xã Kim Đông | Xã Kim Đông |
2714701 | Mã ngân sách Xã Yên Mô | Xã Yên Mô |
2714725 | Mã ngân sách Phường Yên Thắng | Phường Yên Thắng |
2714728 | Mã ngân sách Xã Yên Từ | Xã Yên Từ |
2714743 | Mã ngân sách Xã Yên Mạc | Xã Yên Mạc |
2714746 | Mã ngân sách Xã Đồng Thái | Xã Đồng Thái |
2714758 | Mã ngân sách Phường Hàm Rồng | Phường Hàm Rồng |
2714797 | Mã ngân sách Phường Hạc Thành | Phường Hạc Thành |
2714812 | Mã ngân sách Phường Bỉm Sơn | Phường Bỉm Sơn |
2714818 | Mã ngân sách Phường Quang Trung | Phường Quang Trung |
2714845 | Mã ngân sách Xã Mường Lát | Xã Mường Lát |
2714848 | Mã ngân sách Xã Tam Chung | Xã Tam Chung |
2714854 | Mã ngân sách Xã Mường Lý | Xã Mường Lý |
2714857 | Mã ngân sách Xã Trung Lý | Xã Trung Lý |
2714860 | Mã ngân sách Xã Quang Chiểu | Xã Quang Chiểu |
2714863 | Mã ngân sách Xã Pù Nhi | Xã Pù Nhi |
2714864 | Mã ngân sách Xã Nhi Sơn | Xã Nhi Sơn |
2714866 | Mã ngân sách Xã Mường Chanh | Xã Mường Chanh |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |