Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2714212 | Mã ngân sách Xã Giao Ninh | Xã Giao Ninh |
2714215 | Mã ngân sách Xã Hải Hậu | Xã Hải Hậu |
2714218 | Mã ngân sách Xã Hải Tiến | Xã Hải Tiến |
2714221 | Mã ngân sách Xã Hải Thịnh | Xã Hải Thịnh |
2714236 | Mã ngân sách Xã Hải Anh | Xã Hải Anh |
2714248 | Mã ngân sách Xã Hải Hưng | Xã Hải Hưng |
2714281 | Mã ngân sách Xã Hải An | Xã Hải An |
2714287 | Mã ngân sách Xã Hải Quang | Xã Hải Quang |
2714308 | Mã ngân sách Xã Hải Xuân | Xã Hải Xuân |
2714329 | Mã ngân sách Phường Hoa Lư | Phường Hoa Lư |
2714359 | Mã ngân sách Phường Nam Hoa Lư | Phường Nam Hoa Lư |
2714362 | Mã ngân sách Phường Tam Điệp | Phường Tam Điệp |
2714365 | Mã ngân sách Phường Trung Sơn | Phường Trung Sơn |
2714371 | Mã ngân sách Phường Yên Sơn | Phường Yên Sơn |
2714389 | Mã ngân sách Xã Gia Lâm | Xã Gia Lâm |
2714401 | Mã ngân sách Xã Gia Tường | Xã Gia Tường |
2714404 | Mã ngân sách Xã Cúc Phương | Xã Cúc Phương |
2714407 | Mã ngân sách Xã Phú Sơn | Xã Phú Sơn |
2714428 | Mã ngân sách Xã Nho Quan | Xã Nho Quan |
2714434 | Mã ngân sách Xã Thanh Sơn | Xã Thanh Sơn |
2714452 | Mã ngân sách Xã Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Lưu |
2714458 | Mã ngân sách Xã Phú Long | Xã Phú Long |
2714464 | Mã ngân sách Xã Gia Viễn | Xã Gia Viễn |
2714482 | Mã ngân sách Xã Gia Hưng | Xã Gia Hưng |
2714488 | Mã ngân sách Xã Gia Vân | Xã Gia Vân |
2714494 | Mã ngân sách Xã Gia Trấn | Xã Gia Trấn |
2714500 | Mã ngân sách Xã Đại Hoàng | Xã Đại Hoàng |
2714524 | Mã ngân sách Xã Gia Phong | Xã Gia Phong |
2714533 | Mã ngân sách Phường Tây Hoa Lư | Phường Tây Hoa Lư |
2714560 | Mã ngân sách Xã Yên Khánh | Xã Yên Khánh |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |