Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn

Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.

Bảng mã mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn

TênĐịa bàn
2714869 Mã ngân sách Xã Hồi Xuân Xã Hồi Xuân
2714872 Mã ngân sách Xã Trung Thành Xã Trung Thành
2714875 Mã ngân sách Xã Trung Sơn Xã Trung Sơn
2714878 Mã ngân sách Xã Phú Lệ Xã Phú Lệ
2714890 Mã ngân sách Xã Phú Xuân Xã Phú Xuân
2714896 Mã ngân sách Xã Hiền Kiệt Xã Hiền Kiệt
2714902 Mã ngân sách Xã Nam Xuân Xã Nam Xuân
2714908 Mã ngân sách Xã Thiên Phủ Xã Thiên Phủ
2714923 Mã ngân sách Xã Bá Thước Xã Bá Thước
2714932 Mã ngân sách Xã Điền Quang Xã Điền Quang
2714950 Mã ngân sách Xã Điền Lư Xã Điền Lư
2714953 Mã ngân sách Xã Quý Lương Xã Quý Lương
2714956 Mã ngân sách Xã Pù Luông Xã Pù Luông
2714959 Mã ngân sách Xã Cổ Lũng Xã Cổ Lũng
2714974 Mã ngân sách Xã Văn Nho Xã Văn Nho
2714980 Mã ngân sách Xã Thiết Ống Xã Thiết Ống
2715001 Mã ngân sách Xã Trung Hạ Xã Trung Hạ
2715007 Mã ngân sách Xã Tam Thanh Xã Tam Thanh
2715010 Mã ngân sách Xã Sơn Thủy Xã Sơn Thủy
2715013 Mã ngân sách Xã Na Mèo Xã Na Mèo
2715016 Mã ngân sách Xã Quan Sơn Xã Quan Sơn
2715019 Mã ngân sách Xã Tam Lư Xã Tam Lư
2715022 Mã ngân sách Xã Sơn Điện Xã Sơn Điện
2715025 Mã ngân sách Xã Mường Mìn Xã Mường Mìn
2715031 Mã ngân sách Xã Yên Khương Xã Yên Khương
2715034 Mã ngân sách Xã Yên Thắng Xã Yên Thắng
2715043 Mã ngân sách Xã Giao An Xã Giao An
2715049 Mã ngân sách Xã Văn Phú Xã Văn Phú
2715055 Mã ngân sách Xã Linh Sơn Xã Linh Sơn
2715058 Mã ngân sách Xã Đồng Lương Xã Đồng Lương

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi8.206
Còn hiệu lực8.206

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ