Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn

Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.

Bảng mã mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn

MãTênĐịa bàn
2999872 Mã tổ chức ngân sách Huyện Tháp Mười Huyện Tháp Mười
2999873 Mã tổ chức ngân sách Huyện Cao Lãnh Huyện Cao Lãnh
2999874 Mã tổ chức ngân sách Huyện Thanh Bình Huyện Thanh Bình
2999875 Mã tổ chức ngân sách Huyện Lấp Vò Huyện Lấp Vò
2999876 Mã tổ chức ngân sách Huyện Lai Vung Huyện Lai Vung
2999877 Mã tổ chức ngân sách Huyện Châu Thành Huyện Châu Thành
2999883 Mã tổ chức ngân sách Thành phố Long Xuyên Thành phố Long Xuyên
2999884 Mã tổ chức ngân sách Thị xã Châu Đốc Thành phố Châu Đốc
2999886 Mã tổ chức ngân sách Huyện An Phú Huyện An Phú
2999887 Mã tổ chức ngân sách Huyện Tân Châu Thị xã Tân Châu
2999888 Mã tổ chức ngân sách Huyện Phú Tân Huyện Phú Tân
2999889 Mã tổ chức ngân sách Huyện Châu Phú Huyện Châu Phú
2999890 Mã tổ chức ngân sách Huyện Tịnh Biên Huyện Tịnh Biên
2999891 Mã tổ chức ngân sách Huyện Tri Tôn Huyện Tri Tôn
2999892 Mã tổ chức ngân sách Huyện Châu Thành Huyện Châu Thành
2999893 Mã tổ chức ngân sách Huyện Chợ Mới Huyện Chợ Mới
2999894 Mã tổ chức ngân sách Huyện Thoại Sơn Huyện Thoại Sơn
2999899 Mã tổ chức ngân sách Thành phố Rạch Giá Thành phố Rạch Giá
2999900 Mã tổ chức ngân sách Thị xã Hà Tiên Thành phố Hà Tiên
2999902 Mã tổ chức ngân sách Huyện Kiên Lương Huyện Kiên Lương
2999903 Mã tổ chức ngân sách Huyện Hòn Đất Huyện Hòn Đất
2999904 Mã tổ chức ngân sách Huyện Tân Hiệp Huyện Tân Hiệp
2999905 Mã tổ chức ngân sách Huyện Châu Thành Huyện Châu Thành
2999906 Mã tổ chức ngân sách Huyện Giồng Riềng Huyện Giồng Riềng
2999907 Mã tổ chức ngân sách Huyện Gò Quao Huyện Gò Quao
2999908 Mã tổ chức ngân sách Huyện An Biên Huyện An Biên
2999909 Mã tổ chức ngân sách Huyện An Minh Huyện An Minh
2999910 Mã tổ chức ngân sách Huyện Vĩnh Thuận Huyện Vĩnh Thuận
2999911 Mã tổ chức ngân sách Huyện Phú Quốc Huyện Phú Quốc
2999912 Mã tổ chức ngân sách Huyện Kiên Hải Huyện Kiên Hải

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi8.206
Còn hiệu lực8.206

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ