Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn

Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.

Bảng mã mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn

MãTênĐịa bàn
2999698 Mã tổ chức ngân sách Huyện Phú Riềng Huyện Phú Riềng
2999703 Mã tổ chức ngân sách Thị xã Tây Ninh Thành phố Tây Ninh
2999705 Mã tổ chức ngân sách Huyện Tân Biên Huyện Tân Biên
2999706 Mã tổ chức ngân sách Huyện Tân Châu Huyện Tân Châu
2999707 Mã tổ chức ngân sách Huyện Dương Minh Châu Huyện Dương Minh Châu
2999708 Mã tổ chức ngân sách Huyện Châu Thành Huyện Châu Thành
2999709 Mã tổ chức ngân sách Huyện Hòa Thành Huyện Hòa Thành
2999710 Mã tổ chức ngân sách Huyện Gò Dầu Huyện Gò Dầu
2999711 Mã tổ chức ngân sách Huyện Bến Cầu Huyện Bến Cầu
2999712 Mã tổ chức ngân sách Huyện Trảng Bàng Huyện Trảng Bàng
2999718 Mã tổ chức ngân sách Thị xã Thủ Dầu Một Thành phố Thủ Dầu Một
2999719 Mã tổ chức ngân sách Huyện Bàu Bàng Huyện Bàu Bàng
2999720 Mã tổ chức ngân sách Huyện Dầu Tiếng Huyện Dầu Tiếng
2999721 Mã tổ chức ngân sách Thị xã Bến Cát Thị xã Bến Cát
2999722 Mã tổ chức ngân sách Huyện Phú Giáo Huyện Phú Giáo
2999723 Mã tổ chức ngân sách Thị xã Tân Uyên Thị xã Tân Uyên
2999724 Mã tổ chức ngân sách Thành phố Dĩ An Thành phố Dĩ An
2999725 Mã tổ chức ngân sách Huyện Thuận An Thị xã Thuận An
2999726 Mã tổ chức ngân sách Huyện Bắc Tân Uyên Huyện Bắc Tân Uyên
2999731 Mã tổ chức ngân sách Thành phố Biên Hòa Thành phố Biên Hòa
2999732 Mã tổ chức ngân sách Thị xã Long Khánh Thị xã Long Khánh
2999734 Mã tổ chức ngân sách Huyện Tân Phú Huyện Tân Phú
2999735 Mã tổ chức ngân sách Huyện Vĩnh Cửu Huyện Vĩnh Cửu
2999736 Mã tổ chức ngân sách Huyện Định Quán Huyện Định Quán
2999737 Mã tổ chức ngân sách Huyện Trảng Bom Huyện Trảng Bom
2999738 Mã tổ chức ngân sách Huyện Thống Nhất Huyện Thống Nhất
2999739 Mã tổ chức ngân sách Huyện Cẩm Mỹ Huyện Cẩm Mỹ
2999740 Mã tổ chức ngân sách Huyện Long Thành Huyện Long Thành
2999741 Mã tổ chức ngân sách Huyện Xuân Lộc Huyện Xuân Lộc
2999742 Mã tổ chức ngân sách Huyện Nhơn Trạch Huyện Nhơn Trạch

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi8.206
Còn hiệu lực8.206

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ