Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2731900 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Lợi | Xã Vĩnh Lợi |
2731906 | Mã ngân sách Xã Hưng Hội | Xã Hưng Hội |
2731918 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Mỹ | Xã Vĩnh Mỹ |
2731927 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Hậu | Xã Vĩnh Hậu |
2731942 | Mã ngân sách Phường Giá Rai | Phường Giá Rai |
2731951 | Mã ngân sách Phường Láng Tròn | Phường Láng Tròn |
2731957 | Mã ngân sách Xã Phong Thạnh | Xã Phong Thạnh |
2731972 | Mã ngân sách Xã Gành Hào | Xã Gành Hào |
2731975 | Mã ngân sách Xã Đông Hải | Xã Đông Hải |
2731985 | Mã ngân sách Xã Long Điền | Xã Long Điền |
2731988 | Mã ngân sách Xã An Trạch | Xã An Trạch |
2731993 | Mã ngân sách Xã Định Thành | Xã Định Thành |
2732002 | Mã ngân sách Phường An Xuyên | Phường An Xuyên |
2732014 | Mã ngân sách Phường Lý Văn Lâm | Phường Lý Văn Lâm |
2732025 | Mã ngân sách Phường Tân Thành | Phường Tân Thành |
2732041 | Mã ngân sách Phường Hòa Thành | Phường Hòa Thành |
2732044 | Mã ngân sách Xã Nguyễn Phích | Xã Nguyễn Phích |
2732047 | Mã ngân sách Xã U Minh | Xã U Minh |
2732059 | Mã ngân sách Xã Khánh An | Xã Khánh An |
2732062 | Mã ngân sách Xã Khánh Lâm | Xã Khánh Lâm |
2732065 | Mã ngân sách Xã Thới Bình | Xã Thới Bình |
2732069 | Mã ngân sách Xã Biển Bạch | Xã Biển Bạch |
2732071 | Mã ngân sách Xã Trí Phải | Xã Trí Phải |
2732083 | Mã ngân sách Xã Tân Lộc | Xã Tân Lộc |
2732092 | Mã ngân sách Xã Hồ Thị Kỷ | Xã Hồ Thị Kỷ |
2732095 | Mã ngân sách Xã Trần Văn Thời | Xã Trần Văn Thời |
2732098 | Mã ngân sách Xã Sông Đốc | Xã Sông Đốc |
2732104 | Mã ngân sách Xã Đá Bạc | Xã Đá Bạc |
2732110 | Mã ngân sách Xã Khánh Bình | Xã Khánh Bình |
2732119 | Mã ngân sách Xã Khánh Hưng | Xã Khánh Hưng |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |