Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2732128 | Mã ngân sách Xã Cái Nước | Xã Cái Nước |
2732134 | Mã ngân sách Xã Lương Thế Trân | Xã Lương Thế Trân |
2732137 | Mã ngân sách Xã Tân Hưng | Xã Tân Hưng |
2732140 | Mã ngân sách Xã Hưng Mỹ | Xã Hưng Mỹ |
2732152 | Mã ngân sách Xã Đầm Dơi | Xã Đầm Dơi |
2732155 | Mã ngân sách Xã Tạ An Khương | Xã Tạ An Khương |
2732161 | Mã ngân sách Xã Trần Phán | Xã Trần Phán |
2732167 | Mã ngân sách Xã Tân Thuận | Xã Tân Thuận |
2732182 | Mã ngân sách Xã Quách Phẩm | Xã Quách Phẩm |
2732185 | Mã ngân sách Xã Thanh Tùng | Xã Thanh Tùng |
2732188 | Mã ngân sách Xã Tân Tiến | Xã Tân Tiến |
2732191 | Mã ngân sách Xã Năm Căn | Xã Năm Căn |
2732201 | Mã ngân sách Xã Đất Mới | Xã Đất Mới |
2732206 | Mã ngân sách Xã Tam Giang | Xã Tam Giang |
2732212 | Mã ngân sách Xã Cái Đôi Vàm | Xã Cái Đôi Vàm |
2732214 | Mã ngân sách Xã Phú Mỹ | Xã Phú Mỹ |
2732218 | Mã ngân sách Xã Phú Tân | Xã Phú Tân |
2732227 | Mã ngân sách Xã Nguyễn Việt Khái | Xã Nguyễn Việt Khái |
2732236 | Mã ngân sách Xã Tân Ân | Xã Tân Ân |
2732244 | Mã ngân sách Xã Phan Ngọc Hiển | Xã Phan Ngọc Hiển |
2732248 | Mã ngân sách Xã Đất Mũi | Xã Đất Mũi |
2800004 | Mã tổ chức ngân sách Phường Ba Đình | Phường Ba Đình |
2800008 | Mã tổ chức ngân sách Phường Ngọc Hà | Phường Ngọc Hà |
2800025 | Mã tổ chức ngân sách Phường Giảng Võ | Phường Giảng Võ |
2800070 | Mã tổ chức ngân sách Phường Hoàn Kiếm | Phường Hoàn Kiếm |
2800082 | Mã tổ chức ngân sách Phường Cửa Nam | Phường Cửa Nam |
2800091 | Mã tổ chức ngân sách Phường Phú Thượng | Phường Phú Thượng |
2800097 | Mã tổ chức ngân sách Phường Hồng Hà | Phường Hồng Hà |
2800103 | Mã tổ chức ngân sách Phường Tây Hồ | Phường Tây Hồ |
2800118 | Mã tổ chức ngân sách Phường Bồ Đề | Phường Bồ Đề |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |