Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2731687 | Mã ngân sách Xã Tài Văn | Xã Tài Văn |
2731699 | Mã ngân sách Xã Thạnh Thới An | Xã Thạnh Thới An |
2731708 | Mã ngân sách Xã Nhu Gia | Xã Thạnh Phú |
2731717 | Mã ngân sách Xã Hòa Tú | Xã Hòa Tú |
2731723 | Mã ngân sách Xã Ngọc Tố | Xã Ngọc Tố |
2731726 | Mã ngân sách Xã Gia Hòa | Xã Gia Hòa |
2731732 | Mã ngân sách Phường Ngã Năm | Phường Ngã Năm |
2731741 | Mã ngân sách Xã Tân Long | Xã Tân Long |
2731753 | Mã ngân sách Phường Mỹ Quới | Phường Mỹ Quới |
2731756 | Mã ngân sách Xã Phú Lộc | Xã Phú Lộc |
2731759 | Mã ngân sách Xã Lâm Tân | Xã Lâm Tân |
2731777 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Lợi | Xã Vĩnh Lợi |
2731783 | Mã ngân sách Phường Vĩnh Châu | Phường Vĩnh Châu |
2731789 | Mã ngân sách Phường Khánh Hòa | Phường Khánh Hòa |
2731795 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Hải | Xã Vĩnh Hải |
2731804 | Mã ngân sách Phường Vĩnh Phước | Phường Vĩnh Phước |
2731810 | Mã ngân sách Xã Lai Hòa | Xã Lai Hòa |
2731825 | Mã ngân sách Phường Bạc Liêu | Phường Bạc Liêu |
2731834 | Mã ngân sách Phường Vĩnh Trạch | Phường Vĩnh Trạch |
2731840 | Mã ngân sách Phường Hiệp Thành | Phường Hiệp Thành |
2731843 | Mã ngân sách Xã Hồng Dân | Xã Hồng Dân |
2731849 | Mã ngân sách Xã Ninh Quới | Xã Ninh Quới |
2731858 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Lộc |
2731864 | Mã ngân sách Xã Ninh Thạnh Lợi | Xã Ninh Thạnh Lợi |
2731867 | Mã ngân sách Xã Phước Long | Xã Phước Long |
2731876 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Phước | Xã Vĩnh Phước |
2731882 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Thanh | Xã Vĩnh Thanh |
2731885 | Mã ngân sách Xã Phong Hiệp | Xã Phong Hiệp |
2731891 | Mã ngân sách Xã Hòa Bình | Xã Hòa Bình |
2731894 | Mã ngân sách Xã Châu Thới | Xã Châu Thới |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |