Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2731480 | Mã ngân sách Phường Long Phú 1 | Phường Long Phú 1 |
2731489 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Viễn | Xã Vĩnh Viễn |
2731492 | Mã ngân sách Xã Lương Tâm | Xã Lương Tâm |
2731495 | Mã ngân sách Xã Xà Phiên | Xã Xà Phiên |
2731507 | Mã ngân sách Phường Sóc Trăng | Phường Sóc Trăng |
2731510 | Mã ngân sách Phường Phú Lợi | Phường Phú Lợi |
2731528 | Mã ngân sách Xã Kế Sách | Xã Kế Sách |
2731531 | Mã ngân sách Xã An Lạc Thôn | Xã An Lạc Thôn |
2731537 | Mã ngân sách Xã Phong Nẫm | Xã Phong Nẫm |
2731540 | Mã ngân sách Xã Thới An Hội | Xã Thới An Hội |
2731552 | Mã ngân sách Xã Nhơn Mỹ | Xã Nhơn Mỹ |
2731561 | Mã ngân sách Xã Đại Hải | Xã Đại Hải |
2731567 | Mã ngân sách Xã Mỹ Tú | Xã Mỹ Tú |
2731569 | Mã ngân sách Xã Phú Tâm | Xã Phú Tâm |
2731570 | Mã ngân sách Xã Hồ Đắc Kiện | Xã Hồ Đắc Kiện |
2731579 | Mã ngân sách Xã Long Hưng | Xã Long Hưng |
2731582 | Mã ngân sách Xã Thuận Hòa | Xã Thuận Hòa |
2731591 | Mã ngân sách Xã Mỹ Hương | Xã Mỹ Hương |
2731594 | Mã ngân sách Xã An Ninh | Xã An Ninh |
2731603 | Mã ngân sách Xã Mỹ Phước | Xã Mỹ Phước |
2731615 | Mã ngân sách Xã An Thạnh | Xã An Thạnh |
2731633 | Mã ngân sách Xã Cù Lao Dung | Xã Cù Lao Dung |
2731639 | Mã ngân sách Xã Long Phú | Xã Long Phú |
2731645 | Mã ngân sách Xã Đại Ngãi | Xã Đại Ngãi |
2731654 | Mã ngân sách Xã Trường Khánh | Xã Trường Khánh |
2731666 | Mã ngân sách Xã Tân Thạnh | Xã Tân Thạnh |
2731673 | Mã ngân sách Xã Trần Đề | Xã Trần Đề |
2731675 | Mã ngân sách Xã Liêu Tú | Xã Liêu Tú |
2731679 | Mã ngân sách Xã Lịch Hội Thượng | Xã Lịch Hội Thượng |
2731684 | Mã ngân sách Phường Mỹ Xuyên | Phường Mỹ Xuyên |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |